| số nhiều | stagflations |
The economy is experiencing stagflation, with high inflation and low economic growth.
Nền kinh tế đang trải qua tình trạng trì trệ lạm phát, với lạm phát cao và tăng trưởng kinh tế thấp.
Stagflation can be a challenging economic situation for policymakers to address.
Trì trệ lạm phát có thể là một tình huống kinh tế khó khăn đối với các nhà hoạch định chính sách.
Stagflation often leads to rising unemployment and reduced consumer spending.
Trì trệ lạm phát thường dẫn đến tình trạng thất nghiệp gia tăng và giảm chi tiêu của người tiêu dùng.
Central banks may struggle to combat stagflation effectively.
Các ngân hàng trung ương có thể gặp khó khăn trong việc chống lại tình trạng trì trệ lạm phát một cách hiệu quả.
Stagflation can have negative impacts on both businesses and households.
Trì trệ lạm phát có thể gây ra những tác động tiêu cực đến cả doanh nghiệp và hộ gia đình.
Policy responses to stagflation may involve a combination of monetary and fiscal measures.
Các biện pháp chính sách đối với tình trạng trì trệ lạm phát có thể bao gồm sự kết hợp giữa các biện pháp tiền tệ và tài khóa.
Stagflation is characterized by a stagnant economy and high inflation rates.
Trì trệ lạm phát được đặc trưng bởi một nền kinh tế trì trệ và tỷ lệ lạm phát cao.
Stagflation can be detrimental to overall economic stability and prosperity.
Trì trệ lạm phát có thể gây bất lợi cho sự ổn định và thịnh vượng kinh tế tổng thể.
Stagflation poses significant challenges for businesses trying to navigate uncertain economic conditions.
Trì trệ lạm phát đặt ra những thách thức đáng kể đối với các doanh nghiệp đang cố gắng vượt qua những điều kiện kinh tế không chắc chắn.
Addressing stagflation requires a comprehensive approach that considers both short-term and long-term economic factors.
Giải quyết tình trạng trì trệ lạm phát đòi hỏi một cách tiếp cận toàn diện xem xét cả các yếu tố kinh tế ngắn hạn và dài hạn.
Remember stagflation? A combination that Keynesian economics had trouble reconciling.
Hãy nhớ về thời kỳ trầm lắng lạm phát (stagflation)? Một sự kết hợp mà kinh tế học Keynes gặp khó khăn trong việc dung hòa.
Nguồn: Economic Crash CourseThe economy gradually recovered, and Paul Volcker got the credit for ending stagflation.
Nền kinh tế dần dần phục hồi và Paul Volcker được công nhận là người đã chấm dứt tình trạng trầm lắng lạm phát.
Nguồn: Economic Crash CourseAs the past creeps up on the future, " stagflation" is preoccupying the denizens of corner offices.
Khi quá khứ dần dần tiếp cận tương lai, "trầm lắng lạm phát" đang khiến những người làm việc trong các vị trí cấp cao phải lo lắng.
Nguồn: The Economist (Summary)Jiang Chao, an economist with Haitong Securities, a broker, says it could end up making for " classic stagflation" .
Jiang Chao, một nhà kinh tế học tại Haitong Securities, một công ty môi giới, cho biết nó có thể dẫn đến "trầm lắng lạm phát kinh điển".
Nguồn: Dominance Issue 3 (March 2018)This raises the risk of stagflation, with potentially harmful consequences for middle- and low-income economies alike, according to the report.
Điều này làm tăng nguy cơ về tình trạng trầm lắng lạm phát, với những hậu quả tiềm tàng gây hại cho cả các nền kinh tế có thu nhập trung bình và thấp, theo báo cáo.
Nguồn: China Daily Latest CollectionIt was lose-lose, a phenomenon known as stagflation.
Nó là một tình huống thua lỗ, một hiện tượng được gọi là trầm lắng lạm phát.
Nguồn: CNBC Global Economic Analysis" Stagflation" is a combination of two words.
"Trầm lắng lạm phát" là sự kết hợp của hai từ.
Nguồn: 2012 English CafeAnd also, according to the Phillips Curve, stagflation was not supposed to happen.
Ngoài ra, theo đường cong Phillips, tình trạng trầm lắng lạm phát không nên xảy ra.
Nguồn: Money EarthWhat does stagflation feel like for someone who's never lived through it like me?
Tình trạng trầm lắng lạm phát cảm thấy như thế nào đối với một người chưa từng trải qua nó như tôi?
Nguồn: Money EarthHowever, we can't blame him entirely because when he became president there was already this stagflation going on.
Tuy nhiên, chúng ta không thể đổ lỗi hoàn toàn cho ông ấy vì khi ông ấy trở thành tổng thống thì tình trạng trầm lắng lạm phát đã xảy ra.
Nguồn: 2012 English CafeThe economy is experiencing stagflation, with high inflation and low economic growth.
Nền kinh tế đang trải qua tình trạng trì trệ lạm phát, với lạm phát cao và tăng trưởng kinh tế thấp.
Stagflation can be a challenging economic situation for policymakers to address.
Trì trệ lạm phát có thể là một tình huống kinh tế khó khăn đối với các nhà hoạch định chính sách.
Stagflation often leads to rising unemployment and reduced consumer spending.
Trì trệ lạm phát thường dẫn đến tình trạng thất nghiệp gia tăng và giảm chi tiêu của người tiêu dùng.
Central banks may struggle to combat stagflation effectively.
Các ngân hàng trung ương có thể gặp khó khăn trong việc chống lại tình trạng trì trệ lạm phát một cách hiệu quả.
Stagflation can have negative impacts on both businesses and households.
Trì trệ lạm phát có thể gây ra những tác động tiêu cực đến cả doanh nghiệp và hộ gia đình.
Policy responses to stagflation may involve a combination of monetary and fiscal measures.
Các biện pháp chính sách đối với tình trạng trì trệ lạm phát có thể bao gồm sự kết hợp giữa các biện pháp tiền tệ và tài khóa.
Stagflation is characterized by a stagnant economy and high inflation rates.
Trì trệ lạm phát được đặc trưng bởi một nền kinh tế trì trệ và tỷ lệ lạm phát cao.
Stagflation can be detrimental to overall economic stability and prosperity.
Trì trệ lạm phát có thể gây bất lợi cho sự ổn định và thịnh vượng kinh tế tổng thể.
Stagflation poses significant challenges for businesses trying to navigate uncertain economic conditions.
Trì trệ lạm phát đặt ra những thách thức đáng kể đối với các doanh nghiệp đang cố gắng vượt qua những điều kiện kinh tế không chắc chắn.
Addressing stagflation requires a comprehensive approach that considers both short-term and long-term economic factors.
Giải quyết tình trạng trì trệ lạm phát đòi hỏi một cách tiếp cận toàn diện xem xét cả các yếu tố kinh tế ngắn hạn và dài hạn.
Remember stagflation? A combination that Keynesian economics had trouble reconciling.
Hãy nhớ về thời kỳ trầm lắng lạm phát (stagflation)? Một sự kết hợp mà kinh tế học Keynes gặp khó khăn trong việc dung hòa.
Nguồn: Economic Crash CourseThe economy gradually recovered, and Paul Volcker got the credit for ending stagflation.
Nền kinh tế dần dần phục hồi và Paul Volcker được công nhận là người đã chấm dứt tình trạng trầm lắng lạm phát.
Nguồn: Economic Crash CourseAs the past creeps up on the future, " stagflation" is preoccupying the denizens of corner offices.
Khi quá khứ dần dần tiếp cận tương lai, "trầm lắng lạm phát" đang khiến những người làm việc trong các vị trí cấp cao phải lo lắng.
Nguồn: The Economist (Summary)Jiang Chao, an economist with Haitong Securities, a broker, says it could end up making for " classic stagflation" .
Jiang Chao, một nhà kinh tế học tại Haitong Securities, một công ty môi giới, cho biết nó có thể dẫn đến "trầm lắng lạm phát kinh điển".
Nguồn: Dominance Issue 3 (March 2018)This raises the risk of stagflation, with potentially harmful consequences for middle- and low-income economies alike, according to the report.
Điều này làm tăng nguy cơ về tình trạng trầm lắng lạm phát, với những hậu quả tiềm tàng gây hại cho cả các nền kinh tế có thu nhập trung bình và thấp, theo báo cáo.
Nguồn: China Daily Latest CollectionIt was lose-lose, a phenomenon known as stagflation.
Nó là một tình huống thua lỗ, một hiện tượng được gọi là trầm lắng lạm phát.
Nguồn: CNBC Global Economic Analysis" Stagflation" is a combination of two words.
"Trầm lắng lạm phát" là sự kết hợp của hai từ.
Nguồn: 2012 English CafeAnd also, according to the Phillips Curve, stagflation was not supposed to happen.
Ngoài ra, theo đường cong Phillips, tình trạng trầm lắng lạm phát không nên xảy ra.
Nguồn: Money EarthWhat does stagflation feel like for someone who's never lived through it like me?
Tình trạng trầm lắng lạm phát cảm thấy như thế nào đối với một người chưa từng trải qua nó như tôi?
Nguồn: Money EarthHowever, we can't blame him entirely because when he became president there was already this stagflation going on.
Tuy nhiên, chúng ta không thể đổ lỗi hoàn toàn cho ông ấy vì khi ông ấy trở thành tổng thống thì tình trạng trầm lắng lạm phát đã xảy ra.
Nguồn: 2012 English CafeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay