stalwartnesses

[US]/ˈstɔːl.wət.nəs.ɪz/
[UK]/ˈstɔl.wɚt.nəs.ɪz/

Translation

n. chất lượng của việc kiên trung

Phrases & Collocations

stalwartnesses in leadership

sức mạnh kiên định trong vai trò lãnh đạo

exemplary stalwartnesses shown

những phẩm chất kiên định đáng noi được thể hiện

stalwartnesses of character

phẩm chất kiên định về tính cách

demonstrate stalwartnesses

thể hiện sự kiên định

stalwartnesses in adversity

sức mạnh kiên định trong nghịch cảnh

recognizing stalwartnesses

nhận ra sự kiên định

stalwartnesses of allies

sức mạnh kiên định của các đồng minh

celebrate stalwartnesses

tôn vinh sự kiên định

stalwartnesses in teamwork

sức mạnh kiên định trong làm việc nhóm

value stalwartnesses highly

đánh giá cao sự kiên định

Example Sentences

her stalwartnesses in the face of adversity inspired everyone around her.

sự kiên cường của cô ấy đối mặt với nghịch cảnh đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người xung quanh.

the stalwartnesses of the volunteers were commendable during the crisis.

sự kiên cường của các tình nguyện viên rất đáng khen ngợi trong cuộc khủng hoảng.

his stalwartnesses during tough times proved his character.

sự kiên cường của anh ấy trong những thời điểm khó khăn đã chứng minh phẩm chất của anh ấy.

stalwartnesses in leadership can make a significant difference.

sự kiên cường trong vai trò lãnh đạo có thể tạo ra sự khác biệt đáng kể.

they admired her stalwartnesses as she faced the challenges head-on.

họ ngưỡng mộ sự kiên cường của cô ấy khi cô ấy đối mặt với những thử thách một cách trực tiếp.

stalwartnesses in teamwork foster a strong bond among members.

sự kiên cường trong làm việc nhóm thúc đẩy mối liên kết mạnh mẽ giữa các thành viên.

his stalwartnesses were evident during the marathon.

sự kiên cường của anh ấy đã thể hiện rõ trong cuộc thi marathon.

in times of crisis, stalwartnesses are essential for survival.

trong những thời điểm khủng hoảng, sự kiên cường là điều cần thiết để tồn tại.

the stalwartnesses of the community helped rebuild after the disaster.

sự kiên cường của cộng đồng đã giúp tái thiết sau thảm họa.

her stalwartnesses in advocacy for the environment are well-known.

sự kiên cường của cô ấy trong việc bảo vệ môi trường là điều được biết đến rộng rãi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now