stam time
thời gian stam
stam value
giá trị stam
stam code
mã stam
stam data
dữ liệu stam
stam format
định dạng stam
stam entry
bản ghi stam
stam record
bản ghi stam
stam log
nhật ký stam
stam field
trường stam
stam event
sự kiện stam
he has a strong stamp of approval from his peers.
anh ấy có sự đánh giá cao từ đồng nghiệp.
the artist put a personal stamp on her work.
nghệ sĩ đã đặt dấu ấn cá nhân lên tác phẩm của mình.
she received a stamp of authenticity for the painting.
cô ấy đã nhận được xác nhận tính xác thực của bức tranh.
make sure to stamp your passport at the border.
hãy chắc chắn đóng dấu vào hộ chiếu của bạn tại biên giới.
he left a lasting stamp on the community.
anh ấy đã để lại dấu ấn sâu sắc trong cộng đồng.
the company’s logo is a stamp of quality.
logo của công ty là một dấu ấn về chất lượng.
she used a special stamp for her invitations.
cô ấy đã sử dụng một dấu đặc biệt cho những lời mời của mình.
his experiences have left a stamp on his character.
kinh nghiệm của anh ấy đã để lại dấu ấn trên tính cách của anh ấy.
the stamp collection was worth a lot of money.
bộ sưu tập tem có giá trị rất nhiều tiền.
they put a stamp on the envelope before mailing it.
họ đã đóng dấu lên phong bì trước khi gửi nó.
stam time
thời gian stam
stam value
giá trị stam
stam code
mã stam
stam data
dữ liệu stam
stam format
định dạng stam
stam entry
bản ghi stam
stam record
bản ghi stam
stam log
nhật ký stam
stam field
trường stam
stam event
sự kiện stam
he has a strong stamp of approval from his peers.
anh ấy có sự đánh giá cao từ đồng nghiệp.
the artist put a personal stamp on her work.
nghệ sĩ đã đặt dấu ấn cá nhân lên tác phẩm của mình.
she received a stamp of authenticity for the painting.
cô ấy đã nhận được xác nhận tính xác thực của bức tranh.
make sure to stamp your passport at the border.
hãy chắc chắn đóng dấu vào hộ chiếu của bạn tại biên giới.
he left a lasting stamp on the community.
anh ấy đã để lại dấu ấn sâu sắc trong cộng đồng.
the company’s logo is a stamp of quality.
logo của công ty là một dấu ấn về chất lượng.
she used a special stamp for her invitations.
cô ấy đã sử dụng một dấu đặc biệt cho những lời mời của mình.
his experiences have left a stamp on his character.
kinh nghiệm của anh ấy đã để lại dấu ấn trên tính cách của anh ấy.
the stamp collection was worth a lot of money.
bộ sưu tập tem có giá trị rất nhiều tiền.
they put a stamp on the envelope before mailing it.
họ đã đóng dấu lên phong bì trước khi gửi nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay