| quá khứ phân từ | stampeded |
| số nhiều | stampedes |
| ngôi thứ ba số ít | stampedes |
| hiện tại phân từ | stampeding |
| thì quá khứ | stampeded |
stampeding crowd
đám đông hối hả
a stampede of bargain hunters.
một cuộc đổ xô của những người săn lùng hời.
a stampede of support for the candidate.
một cuộc đổ xô ủng hộ ứng cử viên.
a stampede towards the exit
một cuộc chạy trốn về phía lối thoát
the crowd panicked and stampeded for the exit.
Đám đông hoảng loạn và tràn ra lối thoát.
the raiders stampeded 200 mules.
Những kẻ cướp đã khiến 200 con lừa hoảng loạn.
don't let them stampede us into anything.
đừng để họ hối thúc chúng ta làm bất cứ điều gì.
There was a stampede of panic-stricken crowd from the burning hotel.
Có một cuộc chạy trốn của đám đông hoảng loạn ra khỏi khách sạn đang cháy.
the nearby sheep stampeded as if they sensed impending danger.
Những con cừu gần đó hốt hoảng chạy trốn như thể chúng cảm nhận được sự nguy hiểm sắp xảy ra.
the children stampeded through the kitchen, playing tag or hide-and-seek.
các con trẻ chạy ùa qua bếp, chơi trò trốn tìm hoặc đuổi bắt.
The frightened stampeded from the burning building.
Những người sợ hãi đã chạy thoát khỏi tòa nhà đang cháy.
stampeding crowd
đám đông hối hả
a stampede of bargain hunters.
một cuộc đổ xô của những người săn lùng hời.
a stampede of support for the candidate.
một cuộc đổ xô ủng hộ ứng cử viên.
a stampede towards the exit
một cuộc chạy trốn về phía lối thoát
the crowd panicked and stampeded for the exit.
Đám đông hoảng loạn và tràn ra lối thoát.
the raiders stampeded 200 mules.
Những kẻ cướp đã khiến 200 con lừa hoảng loạn.
don't let them stampede us into anything.
đừng để họ hối thúc chúng ta làm bất cứ điều gì.
There was a stampede of panic-stricken crowd from the burning hotel.
Có một cuộc chạy trốn của đám đông hoảng loạn ra khỏi khách sạn đang cháy.
the nearby sheep stampeded as if they sensed impending danger.
Những con cừu gần đó hốt hoảng chạy trốn như thể chúng cảm nhận được sự nguy hiểm sắp xảy ra.
the children stampeded through the kitchen, playing tag or hide-and-seek.
các con trẻ chạy ùa qua bếp, chơi trò trốn tìm hoặc đuổi bắt.
The frightened stampeded from the burning building.
Những người sợ hãi đã chạy thoát khỏi tòa nhà đang cháy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay