standdowns

[Mỹ]/[ˈstændaʊnz]/
[Anh]/[ˈstændaʊnz]/

Dịch

n. Việc tạm dừng các hoạt động hoặc công việc.; Một giai đoạn không hoạt động hoặc nghỉ ngơi, đặc biệt là trong quân đội.; Một tình huống mà các hoạt động bị dừng lại vì một lý do cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

standdowns scheduled

lịch trình tạm ngưng hoạt động

standdown period

thời gian tạm ngưng hoạt động

standdowns imposed

tạm ngưng hoạt động được áp đặt

annual standdowns

tạm ngưng hoạt động hàng năm

standdown order

lệnh tạm ngưng hoạt động

following standdowns

sau các lần tạm ngưng hoạt động

standdown time

thời gian tạm ngưng hoạt động

mandatory standdowns

tạm ngưng hoạt động bắt buộc

during standdowns

trong thời gian tạm ngưng hoạt động

extended standdowns

tạm ngưng hoạt động kéo dài

Câu ví dụ

workers received standdown pay during the factory closure.

Dự án đòi hỏi một số đợt tạm dừng hoạt động để giải quyết các vấn đề quan trọng.

the company announced a two-week standdown due to the equipment shortage.

Chúng tôi thông báo về việc tạm dừng hoạt động bắt buộc cho tất cả các dây chuyền sản xuất vào tuần tới.

the military unit was given a standdown after the peacekeeping mission.

Công đoàn đã thương lượng về các đợt tạm dừng hoạt động kéo dài với mức lương đầy đủ.

many employees faced standdown periods during the economic downturn.

Việc tạm dừng hoạt động thường xuyên đã làm gián đoạn đáng kể lịch trình sản xuất.

the union negotiated better standdown terms for its members.

Nhóm đã bắt đầu một đợt tạm dừng ngắn để đánh giá lại tình hình.

a sudden standdown left many families in financial difficulty.

Những lo ngại về an toàn đã thúc đẩy các đợt tạm dừng hoạt động không theo lịch trình trên toàn bộ cơ sở.

the standdown announcement came as a surprise to everyone.

Sau sự cố, đã có một đợt tạm dừng hoạt động ngay lập tức.

during the standdown, some workers sought temporary employment elsewhere.

Công ty đã triển khai các đợt tạm dừng hoạt động luân phiên để quản lý sự biến động khối lượng công việc.

the standdown period allowed the company to reorganize its operations.

Chúng tôi đã tiến hành đánh giá kỹ lưỡng sau mỗi đợt tạm dừng hoạt động.

management decided to extend the standdown for another month.

Người quản lý đã ra lệnh tạm dừng hoạt động tạm thời để điều tra lỗi.

the standdown order was issued by the headquarters early morning.

Các đợt tạm dừng hoạt động đã lên kế hoạch cho phép bảo trì và nâng cấp thiết bị.

many contractors were affected by the prolonged standdown.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay