starters

[US]/[ˈstɑːtəz]/
[UK]/[ˈstɑːrtərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những thứ khởi động một điều gì khác; các món khởi đầu; món khai vị; các bữa ăn nhẹ được phục vụ trước món chính; những người bắt đầu điều gì đó; những người tham gia ban đầu.
v. Bắt đầu; khởi xướng.

Phrases & Collocations

starters kit

bộ dụng cụ khởi đầu

starters guide

hướng dẫn khởi đầu

game starters

người chơi mới

starters pack

gói khởi đầu

event starters

người tham gia sự kiện

starting starters

khởi đầu khởi đầu

starters menu

thực đơn khởi đầu

appetizers/starters

món khai vị/món khởi đầu

starters course

món khởi đầu

early starters

những người khởi đầu sớm

Example Sentences

we need starters to kick off the project successfully.

Chúng ta cần những người khởi đầu để bắt đầu dự án thành công.

the restaurant offered a selection of delicious starters.

Nhà hàng cung cấp một lựa chọn các món khai vị ngon miệng.

good starters are essential for a strong business plan.

Những người khởi đầu giỏi là điều cần thiết cho một kế hoạch kinh doanh mạnh mẽ.

the presentation starters helped engage the audience.

Những người khởi đầu trình bày đã giúp thu hút khán giả.

let's brainstorm some creative starters for the campaign.

Hãy cùng động não về một số ý tưởng khởi đầu sáng tạo cho chiến dịch.

the race starters lined up at the starting line.

Những người khởi đầu cuộc đua đã đứng hàng tại vạch xuất phát.

these starters will provide a solid foundation for future growth.

Những người khởi đầu này sẽ cung cấp một nền tảng vững chắc cho sự phát triển trong tương lai.

the company's starters included market research and product development.

Những người khởi đầu của công ty bao gồm nghiên cứu thị trường và phát triển sản phẩm.

the film's starters were surprisingly captivating.

Những người khởi đầu của bộ phim đáng ngạc nhiên là hấp dẫn.

we're looking for starters to improve customer satisfaction.

Chúng tôi đang tìm kiếm những người khởi đầu để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

the team's starters set the tone for the entire season.

Những người khởi đầu của đội đã đặt ra tông màu cho toàn bộ mùa giải.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now