| quá khứ phân từ | steamrollered |
| số nhiều | steamrollers |
| hiện tại phân từ | steamrollering |
| ngôi thứ ba số ít | steamrollers |
| thì quá khứ | steamrollered |
heavy-duty steamroller
máy lu lân công nghiệp
an attempt to steamroller the country into political reforms.
một nỗ lực đè bừa đất nước để thúc đẩy các cải cách chính trị.
Some workmen arrived today with a steamroller.
Một số công nhân đã đến hôm nay với một máy lu.
the government's trying to steamroller a law through .
chính phủ đang cố gắng đè bừa một đạo luật.
The steamroller flattened the road surface.
Máy lu đã san phẳng mặt đường.
The construction crew used a steamroller to smooth out the asphalt.
Nhóm xây dựng đã sử dụng máy lu để làm phẳng nhựa đường.
The steamroller moved slowly but steadily across the construction site.
Máy lu di chuyển chậm rãi nhưng đều đặn trên công trường xây dựng.
The loud noise of the steamroller could be heard from a distance.
Tiếng ồn lớn của máy lu có thể được nghe thấy từ xa.
The steamroller operator carefully maneuvered the heavy machinery around obstacles.
Người vận hành máy lu đã cẩn thận điều khiển máy móc nặng nề xung quanh các chướng ngại vật.
The steamroller left a smooth, compacted surface behind it.
Máy lu để lại một bề mặt mịn và chặt chẽ phía sau.
The steamroller is an essential piece of equipment for road construction.
Máy lu là một thiết bị cần thiết cho xây dựng đường sá.
The steamroller slowly pressed down on the freshly laid pavement.
Máy lu từ từ ấn xuống trên lớp vỉa hè mới được trải.
The steamroller's large metal roller flattened the ground as it moved forward.
Trục lăn kim loại lớn của máy lu đã san phẳng mặt đất khi nó di chuyển về phía trước.
The steamroller's engine roared to life as the operator prepared to start work.
Động cơ của máy lu rống lên khi người vận hành chuẩn bị bắt đầu công việc.
Russians would never stand for their fellow Orthodox Slavs getting steamrollered in Serbia.
Những người Nga sẽ không bao giờ chấp nhận việc những người Slav Chính Thống giáo đồng胞 của họ bị nghiền nát ở Serbia.
Nguồn: The rise and fall of superpowers." I tell you, that's not what happened! " said Doge, but Auntie Muriel steamrollered on, still addressing Harry.
“Tôi nói với bạn, đó không phải là những gì đã xảy ra!” Doge nói, nhưng dì Muriel vẫn tiếp tục nói, vẫn đang nói chuyện với Harry.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsHe had steadfastly opposed from the very beginning the nonsense steamrollered through by the recently arrived jeep-brigade that household trash " had to be separated."
Ông đã kiên quyết phản đối từ đầu là những chuyện vô nghĩa mà đoàn xe jeep mới đến đã thúc đẩy:
Nguồn: A man named Ove decides to die.heavy-duty steamroller
máy lu lân công nghiệp
an attempt to steamroller the country into political reforms.
một nỗ lực đè bừa đất nước để thúc đẩy các cải cách chính trị.
Some workmen arrived today with a steamroller.
Một số công nhân đã đến hôm nay với một máy lu.
the government's trying to steamroller a law through .
chính phủ đang cố gắng đè bừa một đạo luật.
The steamroller flattened the road surface.
Máy lu đã san phẳng mặt đường.
The construction crew used a steamroller to smooth out the asphalt.
Nhóm xây dựng đã sử dụng máy lu để làm phẳng nhựa đường.
The steamroller moved slowly but steadily across the construction site.
Máy lu di chuyển chậm rãi nhưng đều đặn trên công trường xây dựng.
The loud noise of the steamroller could be heard from a distance.
Tiếng ồn lớn của máy lu có thể được nghe thấy từ xa.
The steamroller operator carefully maneuvered the heavy machinery around obstacles.
Người vận hành máy lu đã cẩn thận điều khiển máy móc nặng nề xung quanh các chướng ngại vật.
The steamroller left a smooth, compacted surface behind it.
Máy lu để lại một bề mặt mịn và chặt chẽ phía sau.
The steamroller is an essential piece of equipment for road construction.
Máy lu là một thiết bị cần thiết cho xây dựng đường sá.
The steamroller slowly pressed down on the freshly laid pavement.
Máy lu từ từ ấn xuống trên lớp vỉa hè mới được trải.
The steamroller's large metal roller flattened the ground as it moved forward.
Trục lăn kim loại lớn của máy lu đã san phẳng mặt đất khi nó di chuyển về phía trước.
The steamroller's engine roared to life as the operator prepared to start work.
Động cơ của máy lu rống lên khi người vận hành chuẩn bị bắt đầu công việc.
Russians would never stand for their fellow Orthodox Slavs getting steamrollered in Serbia.
Những người Nga sẽ không bao giờ chấp nhận việc những người Slav Chính Thống giáo đồng胞 của họ bị nghiền nát ở Serbia.
Nguồn: The rise and fall of superpowers." I tell you, that's not what happened! " said Doge, but Auntie Muriel steamrollered on, still addressing Harry.
“Tôi nói với bạn, đó không phải là những gì đã xảy ra!” Doge nói, nhưng dì Muriel vẫn tiếp tục nói, vẫn đang nói chuyện với Harry.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsHe had steadfastly opposed from the very beginning the nonsense steamrollered through by the recently arrived jeep-brigade that household trash " had to be separated."
Ông đã kiên quyết phản đối từ đầu là những chuyện vô nghĩa mà đoàn xe jeep mới đến đã thúc đẩy:
Nguồn: A man named Ove decides to die.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay