steeled

[Mỹ]/stiːl/
[Anh]/stiːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kim loại mạnh và cứng được tạo thành từ sắt và carbon
vt. làm cho ai đó hoặc cái gì đó mạnh mẽ và kiên quyết

Cụm từ & Cách kết hợp

stainless steel

thép không gỉ

carbon steel

thép carbon

steel industry

công nghiệp thép

steel manufacturing

sản xuất thép

steel production

sản xuất thép

steel structure

cấu trúc thép

Câu ví dụ

The bridge is made of steel.

Cây cầu được làm từ thép.

Steel is a common material used in construction.

Thép là một vật liệu phổ biến được sử dụng trong xây dựng.

The knife has a steel blade.

Con dao có lưỡi bằng thép.

The building has steel beams for support.

Tòa nhà có các dầm thép để hỗ trợ.

Steel is known for its strength and durability.

Thép nổi tiếng về độ bền và độ bền.

The car's frame is made of steel.

Khung xe được làm từ thép.

Steel production has increased in recent years.

Sản xuất thép đã tăng lên trong những năm gần đây.

The sword is forged from high-quality steel.

Ngọn kiếm được rèn từ thép chất lượng cao.

Steel prices have been fluctuating due to market demand.

Giá thép đã dao động do nhu cầu thị trường.

The factory specializes in producing steel pipes.

Nhà máy chuyên sản xuất ống thép.

Ví dụ thực tế

For example, a paper mill makes paper and a steel mill manufactures steel.

Ví dụ, một nhà máy giấy sản xuất giấy và một nhà máy thép sản xuất thép.

Nguồn: VOA Special July 2020 Collection

The tongue is not steel, yet it cuts.

Lưỡi không phải là thép, nhưng nó vẫn cắt.

Nguồn: Pronunciation: Basic Course in American English Pronunciation

A new gray black stainless steel called graphite.

Một loại thép không gỉ màu xám đen mới có tên là graphite.

Nguồn: Apple latest news

In this clip, we're marking stainless steel.

Trong đoạn phim này, chúng tôi đang đánh dấu thép không gỉ.

Nguồn: Connection Magazine

I was also in Sheffield and they have excellent steel.

Tôi cũng đã ở Sheffield và họ có thép tuyệt vời.

Nguồn: Connection Magazine

I mean, this is the steel that - - that bore the attacks.

Ý tôi là, đây là loại thép mà - - đã chịu những cuộc tấn công.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

Exactly. I mean this is the steel that bore the attacks.

Chính xác. Ý tôi là, đây là loại thép mà đã chịu những cuộc tấn công.

Nguồn: CNN Listening Collection June 2014

The knights must prevail with steel and sinew alone.

Các kỵ sĩ phải chiến thắng chỉ với thép và gân cốt.

Nguồn: The Legend of Merlin

The commitments on steel need to be implemented.

Các cam kết về thép cần được thực hiện.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

The blade is Valyrian steel, the handle dragonbone. Someone gave it to him.

Lưỡi kiếm là thép Valyrian, cán là xương rồng. Ai đó đã tặng nó cho anh ấy.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay