steeplejacks

[Mỹ]/ˈstiːplˌdʒæks/
[Anh]/ˈstiːplˌdʒæks/

Dịch

n.công nhân thực hiện các công việc xây dựng hoặc bảo trì ở độ cao lớn, đặc biệt là trên các tháp chuông nhà thờ
vi.xây dựng hoặc sửa chữa một tháp chuông; làm việc ở độ cao

Cụm từ & Cách kết hợp

steeplejacks at work

những người sửa chữa tháp chuông đang làm việc

experienced steeplejacks

những người sửa chữa tháp chuông có kinh nghiệm

steeplejacks and climbers

những người sửa chữa tháp chuông và leo núi

steeplejacks safety gear

thiết bị an toàn của những người sửa chữa tháp chuông

steeplejacks on site

những người sửa chữa tháp chuông tại hiện trường

skilled steeplejacks

những người sửa chữa tháp chuông lành nghề

steeplejacks in action

những người sửa chữa tháp chuông đang hành động

steeplejacks' tools

dụng cụ của những người sửa chữa tháp chuông

steeplejacks training program

chương trình đào tạo những người sửa chữa tháp chuông

steeplejacks' expertise

chuyên môn của những người sửa chữa tháp chuông

Câu ví dụ

steeplejacks are essential for maintaining tall buildings.

những người sửa chữa ống khói là những người không thể thiếu để bảo trì các tòa nhà cao.

many steeplejacks specialize in working on church steeples.

nhiều người sửa chữa ống khói chuyên về làm việc trên các tháp nhà thờ.

steeplejacks often use harnesses for safety.

những người sửa chữa ống khói thường sử dụng dây an toàn vì sự an toàn.

becoming a steeplejack requires specialized training.

trở thành người sửa chữa ống khói đòi hỏi đào tạo chuyên môn.

steeplejacks face unique challenges in their work.

những người sửa chữa ống khói phải đối mặt với những thách thức độc đáo trong công việc của họ.

the job of a steeplejack can be quite dangerous.

công việc của một người sửa chữa ống khói có thể khá nguy hiểm.

steeplejacks often work in pairs for safety reasons.

những người sửa chữa ống khói thường làm việc theo cặp vì những lý do an toàn.

steeplejacks must be skilled climbers and have good balance.

những người sửa chữa ống khói phải là những người leo trèo lành nghề và có khả năng giữ thăng bằng tốt.

many steeplejacks enjoy the view from high above.

nhiều người sửa chữa ống khói thích ngắm nhìn từ trên cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay