steerages

[Mỹ]/ˈstɪərɪdʒɪz/
[Anh]/ˈstɪrɪdʒɪz/

Dịch

n.phần của một con tàu dành riêng cho hành khách có giá vé thấp hơn; hành động hoặc quá trình điều khiển; hành động chỉ đạo một lộ trình; sự quản lý hoặc kiểm soát một cái gì đó; một cabin hạng hai cho các sĩ quan không có cấp bậc.

Cụm từ & Cách kết hợp

steerages class

phòng chờ

steerages ticket

vé phòng chờ

steerages passengers

hành khách phòng chờ

steerages area

khu vực phòng chờ

steerages section

khu vực phòng chờ

steerages fare

vé phòng chờ

steerages accommodations

chỗ ở phòng chờ

steerages facilities

tiện nghi phòng chờ

steerages options

tùy chọn phòng chờ

steerages experience

trải nghiệm phòng chờ

Câu ví dụ

she had to navigate through the steerages of the ship.

Cô ấy phải điều hướng qua các khoang tàu.

the steerages were crowded with passengers during the voyage.

Các khoang tàu chật chội với hành khách trong suốt chuyến đi.

he found a quiet spot in the steerages to relax.

Anh ấy tìm thấy một chỗ yên tĩnh trong các khoang tàu để thư giãn.

the steerages offered basic amenities for travelers.

Các khoang tàu cung cấp các tiện nghi cơ bản cho khách du lịch.

many families prefer the steerages for budget travel.

Nhiều gia đình thích các khoang tàu để đi du lịch tiết kiệm.

in the steerages, the atmosphere was lively and noisy.

Trong các khoang tàu, không khí sôi động và ồn ào.

they organized games for children in the steerages.

Họ tổ chức các trò chơi cho trẻ em trong các khoang tàu.

she felt a sense of community among the steerages passengers.

Cô ấy cảm thấy một cảm giác cộng đồng giữa những hành khách trên các khoang tàu.

steerages are often less expensive than first-class tickets.

Các khoang tàu thường rẻ hơn vé hạng nhất.

the steerages were designed to accommodate large groups.

Các khoang tàu được thiết kế để chứa nhiều nhóm người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay