steerages class
phòng chờ
steerages ticket
vé phòng chờ
steerages passengers
hành khách phòng chờ
steerages area
khu vực phòng chờ
steerages section
khu vực phòng chờ
steerages fare
vé phòng chờ
steerages accommodations
chỗ ở phòng chờ
steerages facilities
tiện nghi phòng chờ
steerages options
tùy chọn phòng chờ
steerages experience
trải nghiệm phòng chờ
she had to navigate through the steerages of the ship.
Cô ấy phải điều hướng qua các khoang tàu.
the steerages were crowded with passengers during the voyage.
Các khoang tàu chật chội với hành khách trong suốt chuyến đi.
he found a quiet spot in the steerages to relax.
Anh ấy tìm thấy một chỗ yên tĩnh trong các khoang tàu để thư giãn.
the steerages offered basic amenities for travelers.
Các khoang tàu cung cấp các tiện nghi cơ bản cho khách du lịch.
many families prefer the steerages for budget travel.
Nhiều gia đình thích các khoang tàu để đi du lịch tiết kiệm.
in the steerages, the atmosphere was lively and noisy.
Trong các khoang tàu, không khí sôi động và ồn ào.
they organized games for children in the steerages.
Họ tổ chức các trò chơi cho trẻ em trong các khoang tàu.
she felt a sense of community among the steerages passengers.
Cô ấy cảm thấy một cảm giác cộng đồng giữa những hành khách trên các khoang tàu.
steerages are often less expensive than first-class tickets.
Các khoang tàu thường rẻ hơn vé hạng nhất.
the steerages were designed to accommodate large groups.
Các khoang tàu được thiết kế để chứa nhiều nhóm người.
steerages class
phòng chờ
steerages ticket
vé phòng chờ
steerages passengers
hành khách phòng chờ
steerages area
khu vực phòng chờ
steerages section
khu vực phòng chờ
steerages fare
vé phòng chờ
steerages accommodations
chỗ ở phòng chờ
steerages facilities
tiện nghi phòng chờ
steerages options
tùy chọn phòng chờ
steerages experience
trải nghiệm phòng chờ
she had to navigate through the steerages of the ship.
Cô ấy phải điều hướng qua các khoang tàu.
the steerages were crowded with passengers during the voyage.
Các khoang tàu chật chội với hành khách trong suốt chuyến đi.
he found a quiet spot in the steerages to relax.
Anh ấy tìm thấy một chỗ yên tĩnh trong các khoang tàu để thư giãn.
the steerages offered basic amenities for travelers.
Các khoang tàu cung cấp các tiện nghi cơ bản cho khách du lịch.
many families prefer the steerages for budget travel.
Nhiều gia đình thích các khoang tàu để đi du lịch tiết kiệm.
in the steerages, the atmosphere was lively and noisy.
Trong các khoang tàu, không khí sôi động và ồn ào.
they organized games for children in the steerages.
Họ tổ chức các trò chơi cho trẻ em trong các khoang tàu.
she felt a sense of community among the steerages passengers.
Cô ấy cảm thấy một cảm giác cộng đồng giữa những hành khách trên các khoang tàu.
steerages are often less expensive than first-class tickets.
Các khoang tàu thường rẻ hơn vé hạng nhất.
the steerages were designed to accommodate large groups.
Các khoang tàu được thiết kế để chứa nhiều nhóm người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay