steg

[Mỹ]/steɡ/
[Anh]/steɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Nhóm đánh giá phương tiện siêu âm.
Các dạng của từ
số nhiềustegs

Cụm từ & Cách kết hợp

steganography techniques

kỹ thuật steganography

digital steganography

steganography số

image steganography

steganography hình ảnh

steganalysis tools

công cụ phân tích steganography

audio steganography

steganography âm thanh

video steganography

steganography video

steganography software

phần mềm steganography

steganography method

phương pháp steganography

using steganography

sử dụng steganography

steganography process

quy trình steganography

Câu ví dụ

the steganographic image contained hidden data.

Hình ảnh steganography chứa dữ liệu ẩn.

steganography software is used to embed secret messages.

Phần mềm steganography được sử dụng để chèn các thông điệp bí mật.

the steganalysis technique detected the hidden file.

Kỹ thuật steganalysis đã phát hiện được tệp ẩn.

researchers developed a new steganographic method.

Những nhà nghiên cứu đã phát triển một phương pháp steganography mới.

the steganographic carrier was a digital photograph.

Phương tiện steganography là một bức ảnh kỹ thuật số.

attackers used steganography to bypass security systems.

Các tin tặc đã sử dụng steganography để lẩn tránh các hệ thống bảo mật.

the steganographic algorithm encoded the message in audio files.

Thuật toán steganography mã hóa thông điệp trong các tệp âm thanh.

digital steganography has become a concern for authorities.

Steganography kỹ thuật số đã trở thành mối quan tâm của các cơ quan chức năng.

the expert performed steganalysis on the suspicious image.

Chuyên gia đã thực hiện steganalysis trên hình ảnh đáng ngờ.

steganographic tools are readily available online.

Các công cụ steganography dễ dàng được tìm thấy trực tuyến.

the hidden message was embedded using steganographic techniques.

Thông điệp ẩn được chèn bằng các kỹ thuật steganography.

steganography can be used for both legitimate and malicious purposes.

Steganography có thể được sử dụng cho cả mục đích hợp pháp và bất hợp pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay