stegs hidden
stegs hidden
stegs detected
stegs detected
using stegs
using stegs
stegs found
stegs found
stegs data
stegs data
stegs tool
stegs tool
stegs image
stegs image
stegs file
stegs file
stegs message
stegs message
stegs encode
stegs encode
the stegs were heavily fortified to prevent enemy infiltration.
những con đường nhỏ được củng cố mạnh mẽ để ngăn chặn sự xâm nhập của kẻ địch.
volunteers helped to rebuild the historic stegs after the earthquake.
các tình nguyện viên đã giúp xây dựng lại những con đường nhỏ mang tính lịch sử sau trận động đất.
ancient stegs often surrounded medieval cities for protection.
những con đường nhỏ cổ đại thường bao quanh các thành phố trung cổ để bảo vệ.
they walked along the narrow stegs connecting the two cliffs.
họ đi bộ dọc theo những con đường nhỏ hẹp nối liền hai vách đá.
the general ordered his archers to man the stegs at dawn.
viên tổng tư lệnh ra lệnh cho các cung thủ của mình chiếm giữ các con đường nhỏ vào lúc bình minh.
climbing the steep stegs required significant effort and balance.
việc leo lên những con đường nhỏ dốc cần nhiều nỗ lực và sự cân bằng.
these stone stegs have withstood centuries of weathering.
những con đường nhỏ bằng đá này đã chịu đựng qua hàng thế kỷ phong hóa.
behind the hidden stegs lay a secret garden.
phía sau những con đường nhỏ ẩn giấu là một khu vườn bí mật.
the hikers rested near the crumbling stegs on the hill.
những người leo núi nghỉ ngơi gần những con đường nhỏ đang sụp đổ trên đồi.
engineers inspected the stegs for structural weaknesses.
kỹ sư kiểm tra các con đường nhỏ để tìm các điểm yếu về cấu trúc.
access to the castle was blocked by high stegs.
truy cập vào lâu đài bị chặn bởi những con đường nhỏ cao.
moss covered the old stone stegs leading to the monastery.
rêu bao phủ những con đường nhỏ bằng đá cũ dẫn đến tu viện.
stegs hidden
stegs hidden
stegs detected
stegs detected
using stegs
using stegs
stegs found
stegs found
stegs data
stegs data
stegs tool
stegs tool
stegs image
stegs image
stegs file
stegs file
stegs message
stegs message
stegs encode
stegs encode
the stegs were heavily fortified to prevent enemy infiltration.
những con đường nhỏ được củng cố mạnh mẽ để ngăn chặn sự xâm nhập của kẻ địch.
volunteers helped to rebuild the historic stegs after the earthquake.
các tình nguyện viên đã giúp xây dựng lại những con đường nhỏ mang tính lịch sử sau trận động đất.
ancient stegs often surrounded medieval cities for protection.
những con đường nhỏ cổ đại thường bao quanh các thành phố trung cổ để bảo vệ.
they walked along the narrow stegs connecting the two cliffs.
họ đi bộ dọc theo những con đường nhỏ hẹp nối liền hai vách đá.
the general ordered his archers to man the stegs at dawn.
viên tổng tư lệnh ra lệnh cho các cung thủ của mình chiếm giữ các con đường nhỏ vào lúc bình minh.
climbing the steep stegs required significant effort and balance.
việc leo lên những con đường nhỏ dốc cần nhiều nỗ lực và sự cân bằng.
these stone stegs have withstood centuries of weathering.
những con đường nhỏ bằng đá này đã chịu đựng qua hàng thế kỷ phong hóa.
behind the hidden stegs lay a secret garden.
phía sau những con đường nhỏ ẩn giấu là một khu vườn bí mật.
the hikers rested near the crumbling stegs on the hill.
những người leo núi nghỉ ngơi gần những con đường nhỏ đang sụp đổ trên đồi.
engineers inspected the stegs for structural weaknesses.
kỹ sư kiểm tra các con đường nhỏ để tìm các điểm yếu về cấu trúc.
access to the castle was blocked by high stegs.
truy cập vào lâu đài bị chặn bởi những con đường nhỏ cao.
moss covered the old stone stegs leading to the monastery.
rêu bao phủ những con đường nhỏ bằng đá cũ dẫn đến tu viện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay