stegs

[Mỹ]/steɡz/
[Anh]/steɡz/

Dịch

n. Số nhiều của steg; abbr. Nhóm Đánh giá Máy bay Tiêm kích Chế tốc độ siêu âm.

Cụm từ & Cách kết hợp

stegs hidden

stegs hidden

stegs detected

stegs detected

using stegs

using stegs

stegs found

stegs found

stegs data

stegs data

stegs tool

stegs tool

stegs image

stegs image

stegs file

stegs file

stegs message

stegs message

stegs encode

stegs encode

Câu ví dụ

the stegs were heavily fortified to prevent enemy infiltration.

những con đường nhỏ được củng cố mạnh mẽ để ngăn chặn sự xâm nhập của kẻ địch.

volunteers helped to rebuild the historic stegs after the earthquake.

các tình nguyện viên đã giúp xây dựng lại những con đường nhỏ mang tính lịch sử sau trận động đất.

ancient stegs often surrounded medieval cities for protection.

những con đường nhỏ cổ đại thường bao quanh các thành phố trung cổ để bảo vệ.

they walked along the narrow stegs connecting the two cliffs.

họ đi bộ dọc theo những con đường nhỏ hẹp nối liền hai vách đá.

the general ordered his archers to man the stegs at dawn.

viên tổng tư lệnh ra lệnh cho các cung thủ của mình chiếm giữ các con đường nhỏ vào lúc bình minh.

climbing the steep stegs required significant effort and balance.

việc leo lên những con đường nhỏ dốc cần nhiều nỗ lực và sự cân bằng.

these stone stegs have withstood centuries of weathering.

những con đường nhỏ bằng đá này đã chịu đựng qua hàng thế kỷ phong hóa.

behind the hidden stegs lay a secret garden.

phía sau những con đường nhỏ ẩn giấu là một khu vườn bí mật.

the hikers rested near the crumbling stegs on the hill.

những người leo núi nghỉ ngơi gần những con đường nhỏ đang sụp đổ trên đồi.

engineers inspected the stegs for structural weaknesses.

kỹ sư kiểm tra các con đường nhỏ để tìm các điểm yếu về cấu trúc.

access to the castle was blocked by high stegs.

truy cập vào lâu đài bị chặn bởi những con đường nhỏ cao.

moss covered the old stone stegs leading to the monastery.

rêu bao phủ những con đường nhỏ bằng đá cũ dẫn đến tu viện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay