stemmers

[Mỹ]/ˈstɛm.ər/
[Anh]/ˈstɛm.ɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị để loại bỏ cuống từ cây; người loại bỏ cuống; thiết bị kích nổ pháo; công cụ chuẩn bị cần sa; (thông tục) người ăn xin

Cụm từ & Cách kết hợp

text stemmer

nguyên liệu văn bản

stemmer algorithm

thuật toán stemmer

stemmer library

thư viện stemmer

stemmer tool

công cụ stemmer

stemmer function

hàm stemmer

stemmer model

mô hình stemmer

stemmer process

quy trình stemmer

stemmer output

đầu ra của stemmer

stemmer technique

kỹ thuật stemmer

stemmer performance

hiệu suất stemmer

Câu ví dụ

the stemmer algorithm improves text processing.

Thuật toán stemmer cải thiện việc xử lý văn bản.

we need to implement a new stemmer for our project.

Chúng tôi cần triển khai một stemmer mới cho dự án của chúng tôi.

a good stemmer can enhance search results significantly.

Một stemmer tốt có thể cải thiện đáng kể kết quả tìm kiếm.

many natural language processing tasks use a stemmer.

Nhiều tác vụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên sử dụng một stemmer.

the stemmer helps in reducing word variations.

Stemmer giúp giảm thiểu các biến thể từ.

researchers are developing a more efficient stemmer.

Các nhà nghiên cứu đang phát triển một stemmer hiệu quả hơn.

using a stemmer can simplify data analysis.

Việc sử dụng stemmer có thể đơn giản hóa việc phân tích dữ liệu.

different languages require specific stemmer adaptations.

Các ngôn ngữ khác nhau đòi hỏi các điều chỉnh stemmer cụ thể.

the performance of the stemmer was tested on various datasets.

Hiệu suất của stemmer đã được kiểm tra trên nhiều bộ dữ liệu.

developers often tweak the stemmer for better accuracy.

Các nhà phát triển thường tinh chỉnh stemmer để có độ chính xác tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay