stenohaline species
loài stenohaline
stenohaline organisms
sinh vật stenohaline
stenohaline fish
cá stenohaline
stenohaline habitats
môi trường sống stenohaline
stenohaline environments
môi trường stenohaline
stenohaline adaptations
sự thích nghi stenohaline
stenohaline zones
vùng stenohaline
stenohaline characteristics
đặc điểm stenohaline
stenohaline tolerance
khả năng chịu đựng stenohaline
stenohaline populations
quần thể stenohaline
stenohaline species are sensitive to changes in salinity.
Các loài stenohaline nhạy cảm với những thay đổi về độ mặn.
many stenohaline organisms thrive in stable environments.
Nhiều loài sinh vật stenohaline phát triển mạnh trong môi trường ổn định.
the study focused on stenohaline fish in freshwater ecosystems.
Nghiên cứu tập trung vào cá stenohaline trong các hệ sinh thái nước ngọt.
stenohaline animals cannot adapt to drastic salinity fluctuations.
Động vật stenohaline không thể thích nghi với những biến động mạnh về độ mặn.
researchers are examining the behavior of stenohaline crustaceans.
Các nhà nghiên cứu đang xem xét hành vi của các loài giáp xác stenohaline.
stenohaline species are often used as indicators of environmental health.
Các loài stenohaline thường được sử dụng như một chỉ báo về sức khỏe môi trường.
understanding stenohaline organisms helps in conservation efforts.
Hiểu về các loài sinh vật stenohaline giúp đỡ trong các nỗ lực bảo tồn.
stenohaline fish are typically found in specific habitats.
Cá stenohaline thường được tìm thấy ở những môi trường sống cụ thể.
some aquariums specialize in maintaining stenohaline species.
Một số thủy cung chuyên về việc duy trì các loài stenohaline.
stenohaline organisms are crucial for aquatic biodiversity.
Các loài sinh vật stenohaline rất quan trọng đối với đa dạng sinh vật dưới nước.
stenohaline species
loài stenohaline
stenohaline organisms
sinh vật stenohaline
stenohaline fish
cá stenohaline
stenohaline habitats
môi trường sống stenohaline
stenohaline environments
môi trường stenohaline
stenohaline adaptations
sự thích nghi stenohaline
stenohaline zones
vùng stenohaline
stenohaline characteristics
đặc điểm stenohaline
stenohaline tolerance
khả năng chịu đựng stenohaline
stenohaline populations
quần thể stenohaline
stenohaline species are sensitive to changes in salinity.
Các loài stenohaline nhạy cảm với những thay đổi về độ mặn.
many stenohaline organisms thrive in stable environments.
Nhiều loài sinh vật stenohaline phát triển mạnh trong môi trường ổn định.
the study focused on stenohaline fish in freshwater ecosystems.
Nghiên cứu tập trung vào cá stenohaline trong các hệ sinh thái nước ngọt.
stenohaline animals cannot adapt to drastic salinity fluctuations.
Động vật stenohaline không thể thích nghi với những biến động mạnh về độ mặn.
researchers are examining the behavior of stenohaline crustaceans.
Các nhà nghiên cứu đang xem xét hành vi của các loài giáp xác stenohaline.
stenohaline species are often used as indicators of environmental health.
Các loài stenohaline thường được sử dụng như một chỉ báo về sức khỏe môi trường.
understanding stenohaline organisms helps in conservation efforts.
Hiểu về các loài sinh vật stenohaline giúp đỡ trong các nỗ lực bảo tồn.
stenohaline fish are typically found in specific habitats.
Cá stenohaline thường được tìm thấy ở những môi trường sống cụ thể.
some aquariums specialize in maintaining stenohaline species.
Một số thủy cung chuyên về việc duy trì các loài stenohaline.
stenohaline organisms are crucial for aquatic biodiversity.
Các loài sinh vật stenohaline rất quan trọng đối với đa dạng sinh vật dưới nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay