stepheads

[Mỹ]//ˈstep.hedz//
[Anh]//ˈstep.hedz//

Dịch

n. Số nhiều của stephead; một thanh ngang tạo thành một bậc.

Cụm từ & Cách kết hợp

stephead

Vietnamese_translation

the stepheads

Vietnamese_translation

stepheaded

Vietnamese_translation

stepheading

Vietnamese_translation

these stepheads

Vietnamese_translation

many stepheads

Vietnamese_translation

stepheads are

Vietnamese_translation

stepheads have

Vietnamese_translation

stepheads will

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the production team works hard to ensure the stepheads are consistent across the report.

Đội ngũ sản xuất nỗ lực để đảm bảo các tiêu đề bước được nhất quán trong báo cáo.

always verify that the stepheads correspond to the correct diagram in the manual.

Luôn kiểm tra các tiêu đề bước có khớp với sơ đồ đúng trong hướng dẫn không.

the editor used a macro to format all stepheads in bold text.

Người biên tập đã sử dụng một macro để định dạng tất cả các tiêu đề bước bằng chữ in đậm.

clear stepheads improve the overall readability of the assembly guide.

Các tiêu đề bước rõ ràng giúp cải thiện khả năng đọc hiểu tổng thể của hướng dẫn lắp ráp.

apply for a free trial to design stepheads that match your company brand.

Ứng dụng để dùng thử miễn phí để thiết kế các tiêu đề bước phù hợp với thương hiệu công ty của bạn.

identify the stepheads before you start writing the instructions.

Xác định các tiêu đề bước trước khi bạn bắt đầu viết hướng dẫn.

use concise action verbs when you write stepheads for the user guide.

Sử dụng động từ hành động ngắn gọn khi bạn viết các tiêu đề bước cho hướng dẫn người dùng.

the technical writer struggled to align the stepheads with the software updates.

Người viết kỹ thuật gặp khó khăn trong việc căn chỉnh các tiêu đề bước với các bản cập nhật phần mềm.

instructional standards require that stepheads remain short and descriptive.

Chuẩn mực hướng dẫn yêu cầu các tiêu đề bước phải ngắn gọn và mô tả rõ ràng.

review the stepheads to ensure the logical flow of the procedure.

Xem xét lại các tiêu đề bước để đảm bảo dòng chảy logic của quy trình.

adjust the stepheads to include warnings where necessary.

Điều chỉnh các tiêu đề bước để bao gồm các cảnh báo khi cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay