stepwell

[Mỹ]/[ˈstepwɛl]/
[Anh]/[ˈstepwɛl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một giếng có bậc thang dẫn xuống nước; cấu trúc có bậc thang được sử dụng để tiếp cận giếng, thường có giá trị kiến trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

stepwell design

thiết kế giếng bậc

stepwell construction

xi măng giếng bậc

ancient stepwell

giếng bậc cổ

stepwell system

hệ thống giếng bậc

stepwell restoration

phục hồi giếng bậc

stepwell water

nước giếng bậc

stepwell area

khu vực giếng bậc

stepwell architecture

kiến trúc giếng bậc

stepwell details

chi tiết giếng bậc

stepwell image

ảnh giếng bậc

Câu ví dụ

the ancient stepwell provided a cool respite from the desert heat.

Giếng bậc thang cổ xưa cung cấp một nơi nghỉ ngơi mát mẻ khỏi cái nóng của sa mạc.

we carefully descended the stone steps of the stepwell.

Chúng tôi cẩn thận đi xuống những bậc thang đá của giếng bậc thang.

the stepwell's intricate carvings depicted scenes from hindu mythology.

những họa tiết tinh xảo trên giếng bậc thang mô tả các cảnh từ thần thoại Ấn Độ giáo.

locals used the stepwell as a source of water during the dry season.

người dân địa phương sử dụng giếng bậc thang như một nguồn nước trong mùa khô.

the stepwell offered a peaceful and shaded spot for reflection.

giếng bậc thang cung cấp một nơi yên tĩnh và râm mát để suy ngẫm.

restoring the stepwell is crucial for preserving cultural heritage.

việc phục hồi giếng bậc thang là rất quan trọng để bảo tồn di sản văn hóa.

the stepwell's design incorporated natural ventilation to keep it cool.

thiết kế của giếng bậc thang đã kết hợp thông gió tự nhiên để giữ cho nó mát mẻ.

we marveled at the engineering ingenuity of the ancient stepwell.

chúng tôi ngưỡng mộ sự sáng tạo kỹ thuật của giếng bậc thang cổ đại.

the stepwell served as a community gathering place for centuries.

giếng bậc thang đã phục vụ như một nơi tụ họp cộng đồng trong nhiều thế kỷ.

sunlight filtered through the opening above the stepwell, creating a magical effect.

ánh sáng mặt trời chiếu qua lỗ mở phía trên giếng bậc thang, tạo ra hiệu ứng kỳ diệu.

the stepwell's depth was impressive, reaching far below the surface.

độ sâu của giếng bậc thang thật ấn tượng, đạt đến rất sâu dưới mặt đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay