sterilisation process
quy trình khử trùng
sterilisation equipment
thiết bị khử trùng
sterilisation of medical equipment is crucial for preventing infections
việc khử trùng thiết bị y tế là rất quan trọng để ngăn ngừa nhiễm trùng
many countries have laws requiring the sterilisation of surgical instruments
nhiều quốc gia có luật yêu cầu khử trùng dụng cụ phẫu thuật
sterilisation is commonly used in food processing to ensure safety
khử trùng thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm để đảm bảo an toàn
the sterilisation process kills bacteria and other microorganisms
quá trình khử trùng tiêu diệt vi khuẩn và các vi sinh vật khác
proper sterilisation techniques are essential in healthcare settings
các kỹ thuật khử trùng phù hợp là rất quan trọng trong các cơ sở chăm sóc sức khỏe
sterilisation of water is necessary for drinking purposes
việc khử trùng nước là cần thiết cho mục đích uống
some medical procedures require the sterilisation of equipment beforehand
một số thủ thuật y tế yêu cầu khử trùng thiết bị trước
sterilisation can help prolong the shelf life of certain products
khử trùng có thể giúp kéo dài thời hạn sử dụng của một số sản phẩm nhất định
the sterilisation process may involve heat, chemicals, or radiation
quá trình khử trùng có thể liên quan đến nhiệt, hóa chất hoặc bức xạ
sterilisation is a common practice in laboratory settings
khử trùng là một biện pháp phổ biến trong các phòng thí nghiệm
Julian denounced Nazi pseudo-science yet advocated the " semi-compulsory" sterilisation of the disabled almost in the same breath.
Julian đã lên án giả khoa học của Đức Quốc Xã nhưng lại ủng hộ việc triệt sản bắt buộc gần như cùng một lúc đối với người khuyết tật.
Nguồn: The Economist (Summary)The eugenicists who, addled by bogus statistics, advocated forced sterilisations are the grisliest example.
Những người theo chủ nghĩa di truyền, bị rối loạn bởi những số liệu sai lệch, ủng hộ việc triệt sản cưỡng bức là một ví dụ khủng khiếp nhất.
Nguồn: The Economist CultureThat ensures the new genes they had been armed with would not disappear over time--essential for permanent sterilisation.
Điều đó đảm bảo những gen mới mà họ đã được trang bị sẽ không biến mất theo thời gian - điều cần thiết cho việc triệt sản vĩnh viễn.
Nguồn: 2023-37In her state-of-the-union speech last month, President Michelle Bachelet announced a national sterilisation programme for stray dogs (the details are still to be fleshed out).
Trong bài phát biểu về tình hình quốc gia của bà vào tháng trước, Tổng thống Michelle Bachelet đã công bố một chương trình quốc gia triệt sản cho chó lạc (các chi tiết vẫn chưa được làm rõ).
Nguồn: The Economist (Summary)sterilisation process
quy trình khử trùng
sterilisation equipment
thiết bị khử trùng
sterilisation of medical equipment is crucial for preventing infections
việc khử trùng thiết bị y tế là rất quan trọng để ngăn ngừa nhiễm trùng
many countries have laws requiring the sterilisation of surgical instruments
nhiều quốc gia có luật yêu cầu khử trùng dụng cụ phẫu thuật
sterilisation is commonly used in food processing to ensure safety
khử trùng thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm để đảm bảo an toàn
the sterilisation process kills bacteria and other microorganisms
quá trình khử trùng tiêu diệt vi khuẩn và các vi sinh vật khác
proper sterilisation techniques are essential in healthcare settings
các kỹ thuật khử trùng phù hợp là rất quan trọng trong các cơ sở chăm sóc sức khỏe
sterilisation of water is necessary for drinking purposes
việc khử trùng nước là cần thiết cho mục đích uống
some medical procedures require the sterilisation of equipment beforehand
một số thủ thuật y tế yêu cầu khử trùng thiết bị trước
sterilisation can help prolong the shelf life of certain products
khử trùng có thể giúp kéo dài thời hạn sử dụng của một số sản phẩm nhất định
the sterilisation process may involve heat, chemicals, or radiation
quá trình khử trùng có thể liên quan đến nhiệt, hóa chất hoặc bức xạ
sterilisation is a common practice in laboratory settings
khử trùng là một biện pháp phổ biến trong các phòng thí nghiệm
Julian denounced Nazi pseudo-science yet advocated the " semi-compulsory" sterilisation of the disabled almost in the same breath.
Julian đã lên án giả khoa học của Đức Quốc Xã nhưng lại ủng hộ việc triệt sản bắt buộc gần như cùng một lúc đối với người khuyết tật.
Nguồn: The Economist (Summary)The eugenicists who, addled by bogus statistics, advocated forced sterilisations are the grisliest example.
Những người theo chủ nghĩa di truyền, bị rối loạn bởi những số liệu sai lệch, ủng hộ việc triệt sản cưỡng bức là một ví dụ khủng khiếp nhất.
Nguồn: The Economist CultureThat ensures the new genes they had been armed with would not disappear over time--essential for permanent sterilisation.
Điều đó đảm bảo những gen mới mà họ đã được trang bị sẽ không biến mất theo thời gian - điều cần thiết cho việc triệt sản vĩnh viễn.
Nguồn: 2023-37In her state-of-the-union speech last month, President Michelle Bachelet announced a national sterilisation programme for stray dogs (the details are still to be fleshed out).
Trong bài phát biểu về tình hình quốc gia của bà vào tháng trước, Tổng thống Michelle Bachelet đã công bố một chương trình quốc gia triệt sản cho chó lạc (các chi tiết vẫn chưa được làm rõ).
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay