sternutations

[Mỹ]/ˌstɜːnjʊˈteɪʃən/
[Anh]/ˌstɜrnjuˈteɪʃən/

Dịch

n.hành động hắt hơi; một cơn hắt hơi

Cụm từ & Cách kết hợp

sternutation reflex

phản xạ hắt hơi

sternutation response

phản ứng hắt hơi

sternutation trigger

nguyên nhân gây hắt hơi

sternutation sound

tiếng hắt hơi

sternutation effect

tác dụng của hắt hơi

sternutation action

hành động hắt hơi

sternutation mechanism

cơ chế hắt hơi

sternutation allergy

dị ứng gây hắt hơi

sternutation symptom

triệu chứng hắt hơi

sternutation relief

giảm hắt hơi

Câu ví dụ

his sternutation interrupted the meeting.

cuộc hắt hơi của anh ấy đã làm gián đoạn cuộc họp.

she tried to suppress her sternutation during the lecture.

cô ấy cố gắng kiềm chế hắt hơi trong suốt bài giảng.

the loud sternutation startled everyone in the room.

tiếng hắt hơi lớn khiến mọi người trong phòng giật mình.

his sternutation was a sign of his allergies.

việc hắt hơi của anh ấy là dấu hiệu của bệnh dị ứng.

she covered her mouth during a sudden sternutation.

cô ấy che miệng khi hắt hơi đột ngột.

the doctor explained that sternutation can be caused by irritants.

bác sĩ giải thích rằng hắt hơi có thể do các chất gây kích ứng.

he felt embarrassed after his unexpected sternutation.

anh ấy cảm thấy xấu hổ sau khi hắt hơi bất ngờ.

she laughed after her sternutation echoed in the quiet room.

cô ấy cười sau khi tiếng hắt hơi của cô ấy vang vọng trong căn phòng yên tĩnh.

he often experiences sternutation in the spring.

anh ấy thường xuyên bị hắt hơi vào mùa xuân.

the sudden sternutation caught him off guard.

việc hắt hơi đột ngột khiến anh ấy bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay