sternwheelers

[Mỹ]/'stɜːnwiːləz/
[Anh]/'stɜrnˌwilərz/

Dịch

n. loại thuyền được điều khiển bởi bánh xe mái chèo gắn ở đuôi

Cụm từ & Cách kết hợp

sternwheelers operation

hoạt động tàu sternwheeler

sternwheelers history

lịch sử tàu sternwheeler

sternwheelers ride

chuyến đi tàu sternwheeler

sternwheelers design

thiết kế tàu sternwheeler

sternwheelers boats

tàu sternwheeler

sternwheelers travel

du lịch bằng tàu sternwheeler

sternwheelers tours

các tour du lịch tàu sternwheeler

sternwheelers routes

các tuyến đường tàu sternwheeler

sternwheelers river

sông và tàu sternwheeler

sternwheelers experience

trải nghiệm tàu sternwheeler

Câu ví dụ

sternwheelers were once a popular mode of transportation on the rivers.

ghe thuyền chân vịt từng là một phương tiện đi lại phổ biến trên các sông.

the tourists enjoyed a scenic ride on the sternwheelers.

những du khách đã tận hưởng một chuyến đi ngắm cảnh trên những chiếcghe thuyền chân vịt.

many sternwheelers are now preserved as historical artifacts.

nhiều ghe thuyền chân vịt hiện nay được bảo tồn như những hiện vật lịch sử.

we took a sunset cruise on a beautiful sternwheeler.

chúng tôi đã đi du thuyền ngắm hoàng hôn trên một chiếcghe thuyền chân vịt tuyệt đẹp.

the sound of the sternwheelers' paddles was music to our ears.

tiếng kêu của các chong chóngghe thuyền chân vịt thật là âm nhạc đối với chúng tôi.

sternwheelers played a significant role in the development of river towns.

ghe thuyền chân vịt đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của các thị trấn ven sông.

she has a collection of photographs featuring sternwheelers.

cô ấy có một bộ sưu tập ảnh có cácghe thuyền chân vịt.

fishing from sternwheelers is a popular pastime in the summer.

cá ở trênghe thuyền chân vịt là một thú tiêu khiển phổ biến vào mùa hè.

the history of sternwheelers is fascinating and rich.

lịch sử củaghe thuyền chân vịt thật là hấp dẫn và phong phú.

we learned about the mechanics of sternwheelers during the tour.

chúng tôi đã tìm hiểu về cơ chế hoạt động củaghe thuyền chân vịt trong chuyến tham quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay