stibnite

[Mỹ]/ˈstɪbnaɪt/
[Anh]/ˈstɪbnaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoáng vật được cấu thành từ sulfide antimon.
Word Forms
số nhiềustibnites

Cụm từ & Cách kết hợp

stibnite mineral

khoáng vật stibnit

stibnite deposits

mỏ stibnit

stibnite ore

quặng stibnit

stibnite crystals

tinh thể stibnit

stibnite extraction

khai thác stibnit

stibnite properties

tính chất của stibnit

stibnite usage

sử dụng stibnit

stibnite formation

sự hình thành của stibnit

stibnite analysis

phân tích stibnit

stibnite sources

nguồn stibnit

Câu ví dụ

stibnite is often used in the production of antimony.

stibnite thường được sử dụng trong sản xuất antimon.

the mineral stibnite has a distinctive metallic luster.

khoáng chất stibnite có ánh kim đặc trưng.

geologists often study stibnite to understand mineral deposits.

các nhà địa chất thường nghiên cứu stibnite để hiểu rõ hơn về các mỏ khoáng sản.

stibnite can be found in various geological environments.

stibnite có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường địa chất khác nhau.

some ancient civilizations used stibnite for cosmetics.

một số nền văn minh cổ đại đã sử dụng stibnite cho mỹ phẩm.

stibnite is known for its high density and weight.

stibnite nổi tiếng với mật độ và trọng lượng cao.

the extraction of stibnite can be environmentally challenging.

việc khai thác stibnite có thể gây ra những thách thức về môi trường.

stibnite has been used historically in medicine.

stibnite đã được sử dụng trong y học từ trước.

stibnite can form beautiful crystal structures.

stibnite có thể tạo thành các cấu trúc tinh thể đẹp.

research on stibnite continues to evolve with technology.

nghiên cứu về stibnite tiếp tục phát triển cùng với công nghệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay