stiflings of creativity
ngăn chặn sự sáng tạo
stiflings of expression
ngăn chặn sự thể hiện
stiflings of growth
ngăn chặn sự phát triển
stiflings of innovation
ngăn chặn sự đổi mới
stiflings of freedom
ngăn chặn sự tự do
stiflings of thought
ngăn chặn tư duy
stiflings of ambition
ngăn chặn tham vọng
stiflings of talent
ngăn chặn tài năng
stiflings of potential
ngăn chặn tiềm năng
stiflings of ideas
ngăn chặn ý tưởng
his stiflings of creativity made the team less innovative.
Những sự kìm hãm sự sáng tạo của anh ấy khiến đội nhóm kém sáng tạo hơn.
the stiflings of free speech can lead to social unrest.
Những sự kìm hãm tự do ngôn luận có thể dẫn đến bất ổn xã hội.
she felt the stiflings of tradition holding her back.
Cô cảm thấy những sự kìm hãm của truyền thống đang ngăn cản cô.
stiflings in the workplace can hinder employee morale.
Những sự kìm hãm tại nơi làm việc có thể làm giảm tinh thần của nhân viên.
his stiflings of dissent were met with resistance.
Những sự kìm hãm sự bất đồng của anh ấy đã bị đối mặt với sự phản kháng.
the stiflings of innovation can damage a company's growth.
Những sự kìm hãm đổi mới có thể gây tổn hại đến sự phát triển của một công ty.
she recognized the stiflings of her own fears.
Cô ấy nhận ra những sự kìm hãm của chính nỗi sợ hãi của cô.
stiflings in education can limit students' potential.
Những sự kìm hãm trong giáo dục có thể hạn chế tiềm năng của học sinh.
his stiflings of emotions made it hard for him to connect with others.
Những sự kìm hãm cảm xúc của anh ấy khiến anh ấy khó kết nối với những người khác.
the stiflings of individuality can lead to conformity.
Những sự kìm hãm cá tính có thể dẫn đến sự tuân thủ.
stiflings of creativity
ngăn chặn sự sáng tạo
stiflings of expression
ngăn chặn sự thể hiện
stiflings of growth
ngăn chặn sự phát triển
stiflings of innovation
ngăn chặn sự đổi mới
stiflings of freedom
ngăn chặn sự tự do
stiflings of thought
ngăn chặn tư duy
stiflings of ambition
ngăn chặn tham vọng
stiflings of talent
ngăn chặn tài năng
stiflings of potential
ngăn chặn tiềm năng
stiflings of ideas
ngăn chặn ý tưởng
his stiflings of creativity made the team less innovative.
Những sự kìm hãm sự sáng tạo của anh ấy khiến đội nhóm kém sáng tạo hơn.
the stiflings of free speech can lead to social unrest.
Những sự kìm hãm tự do ngôn luận có thể dẫn đến bất ổn xã hội.
she felt the stiflings of tradition holding her back.
Cô cảm thấy những sự kìm hãm của truyền thống đang ngăn cản cô.
stiflings in the workplace can hinder employee morale.
Những sự kìm hãm tại nơi làm việc có thể làm giảm tinh thần của nhân viên.
his stiflings of dissent were met with resistance.
Những sự kìm hãm sự bất đồng của anh ấy đã bị đối mặt với sự phản kháng.
the stiflings of innovation can damage a company's growth.
Những sự kìm hãm đổi mới có thể gây tổn hại đến sự phát triển của một công ty.
she recognized the stiflings of her own fears.
Cô ấy nhận ra những sự kìm hãm của chính nỗi sợ hãi của cô.
stiflings in education can limit students' potential.
Những sự kìm hãm trong giáo dục có thể hạn chế tiềm năng của học sinh.
his stiflings of emotions made it hard for him to connect with others.
Những sự kìm hãm cảm xúc của anh ấy khiến anh ấy khó kết nối với những người khác.
the stiflings of individuality can lead to conformity.
Những sự kìm hãm cá tính có thể dẫn đến sự tuân thủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay