stiftungs

[Mỹ]/ˈʃtɪftʊŋs/
[Anh]/ˈʃtɪftʊŋs/

Dịch

n. Dạng số nhiều của Stiftung; (Stiftung) Một họ tên.

Cụm từ & Cách kết hợp

friedrich stiftungs

Vietnamese_translation

stiftungs board

Vietnamese_translation

stiftungs assets

Vietnamese_translation

stiftungs council

Vietnamese_translation

bosch stiftungs

Vietnamese_translation

stiftungs headquarters

Vietnamese_translation

stiftungs project

Vietnamese_translation

konrad stiftungs

Vietnamese_translation

stiftungs governance

Vietnamese_translation

stiftungs law

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the stiftungs provides scholarships to students from low-income families.

Các quỹ tài trợ cung cấp học bổng cho sinh viên đến từ các gia đình có thu nhập thấp.

several stiftungs were established to support scientific research.

Nhiều quỹ tài trợ đã được thành lập nhằm hỗ trợ nghiên cứu khoa học.

family stiftungs manage substantial endowments for charitable purposes.

Các quỹ tài trợ gia đình quản lý các quỹ tài chính lớn với mục đích từ thiện.

these stiftungs operate independently from government influence.

Các quỹ tài trợ này hoạt động độc lập khỏi ảnh hưởng của chính phủ.

private stiftungs play a key role in cultural development.

Các quỹ tài trợ tư nhân đóng vai trò then chốt trong phát triển văn hóa.

the stiftungs mission focuses on improving education in rural areas.

Mục tiêu của các quỹ tài trợ tập trung vào việc cải thiện giáo dục ở vùng nông thôn.

corporate stiftungs contribute significantly to community development projects.

Các quỹ tài trợ doanh nghiệp đóng góp đáng kể vào các dự án phát triển cộng đồng.

the stiftungs board of directors meets quarterly to review proposals.

Hội đồng quản trị của các quỹ tài trợ họp định kỳ mỗi quý để xem xét các đề xuất.

donations to stiftungs are tax-deductible in germany.

Các khoản đóng góp cho các quỹ tài trợ có thể khấu trừ thuế ở Đức.

many stiftungs sponsor artistic programs and cultural events.

Nhiều quỹ tài trợ tài trợ các chương trình nghệ thuật và sự kiện văn hóa.

the stiftungs were founded with the goal of promoting social welfare.

Các quỹ tài trợ được thành lập với mục tiêu thúc đẩy phúc lợi xã hội.

research stiftungs provide funding for innovative projects.

Các quỹ tài trợ nghiên cứu cung cấp vốn cho các dự án đổi mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay