stigmatised groups
các nhóm bị kỳ thị
stigmatised identity
nhận dạng bị kỳ thị
stigmatised behavior
hành vi bị kỳ thị
stigmatised condition
tình trạng bị kỳ thị
stigmatised individuals
các cá nhân bị kỳ thị
stigmatised communities
các cộng đồng bị kỳ thị
stigmatised issues
các vấn đề bị kỳ thị
stigmatised populations
các quần thể bị kỳ thị
stigmatised experiences
các kinh nghiệm bị kỳ thị
stigmatised labels
các nhãn bị kỳ thị
people with mental health issues are often stigmatised.
Những người mắc các vấn đề về sức khỏe tâm thần thường bị kỳ thị.
being stigmatised can lead to social isolation.
Bị kỳ thị có thể dẫn đến sự cô lập xã hội.
stigmatised individuals may struggle to find employment.
Những người bị kỳ thị có thể gặp khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm.
efforts are being made to reduce stigmatised perceptions.
Những nỗ lực đang được thực hiện để giảm bớt những nhận thức về sự kỳ thị.
stigmatised groups often face discrimination.
Các nhóm bị kỳ thị thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử.
education can help combat stigmatised beliefs.
Giáo dục có thể giúp chống lại những niềm tin kỳ thị.
stigmatised identities can impact mental well-being.
Danh tính bị kỳ thị có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
many feel stigmatised for their lifestyle choices.
Nhiều người cảm thấy bị kỳ thị vì những lựa chọn lối sống của họ.
stigmatised health conditions are often misunderstood.
Những tình trạng sức khỏe bị kỳ thị thường bị hiểu lầm.
communities can help support those who are stigmatised.
Các cộng đồng có thể giúp hỗ trợ những người bị kỳ thị.
stigmatised groups
các nhóm bị kỳ thị
stigmatised identity
nhận dạng bị kỳ thị
stigmatised behavior
hành vi bị kỳ thị
stigmatised condition
tình trạng bị kỳ thị
stigmatised individuals
các cá nhân bị kỳ thị
stigmatised communities
các cộng đồng bị kỳ thị
stigmatised issues
các vấn đề bị kỳ thị
stigmatised populations
các quần thể bị kỳ thị
stigmatised experiences
các kinh nghiệm bị kỳ thị
stigmatised labels
các nhãn bị kỳ thị
people with mental health issues are often stigmatised.
Những người mắc các vấn đề về sức khỏe tâm thần thường bị kỳ thị.
being stigmatised can lead to social isolation.
Bị kỳ thị có thể dẫn đến sự cô lập xã hội.
stigmatised individuals may struggle to find employment.
Những người bị kỳ thị có thể gặp khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm.
efforts are being made to reduce stigmatised perceptions.
Những nỗ lực đang được thực hiện để giảm bớt những nhận thức về sự kỳ thị.
stigmatised groups often face discrimination.
Các nhóm bị kỳ thị thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử.
education can help combat stigmatised beliefs.
Giáo dục có thể giúp chống lại những niềm tin kỳ thị.
stigmatised identities can impact mental well-being.
Danh tính bị kỳ thị có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
many feel stigmatised for their lifestyle choices.
Nhiều người cảm thấy bị kỳ thị vì những lựa chọn lối sống của họ.
stigmatised health conditions are often misunderstood.
Những tình trạng sức khỏe bị kỳ thị thường bị hiểu lầm.
communities can help support those who are stigmatised.
Các cộng đồng có thể giúp hỗ trợ những người bị kỳ thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay