visual stigmatisms
những vết stigmatisms thị giác
optical stigmatisms
những vết stigmatisms quang học
corneal stigmatisms
những vết stigmatisms giác mạc
lens stigmatisms
những vết stigmatisms thủy tinh
astigmatic stigmatisms
những vết stigmatisms loạn thị
refractive stigmatisms
những vết stigmatisms khúc xạ
axis stigmatisms
những vết stigmatisms trục
induced stigmatisms
những vết stigmatisms gây ra
pupil stigmatisms
những vết stigmatisms đồng tử
mild stigmatisms
những vết stigmatisms nhẹ
people often face stigmatisms related to mental health issues.
con người thường phải đối mặt với những định kiến liên quan đến các vấn đề sức khỏe tâm thần.
stigmatisms can prevent individuals from seeking help.
những định kiến có thể ngăn cản các cá nhân tìm kiếm sự giúp đỡ.
education can help reduce stigmatisms in society.
giáo dục có thể giúp giảm bớt những định kiến trong xã hội.
many organizations work to eliminate stigmatisms against the lgbtq+ community.
nhiều tổ chức làm việc để loại bỏ những định kiến đối với cộng đồng LGBTQ+.
stigmatisms surrounding addiction can hinder recovery efforts.
những định kiến xung quanh nghiện ngập có thể cản trở các nỗ lực phục hồi.
we must challenge the stigmatisms associated with disabilities.
chúng ta phải thách thức những định kiến liên quan đến khuyết tật.
stigmatisms can lead to isolation and loneliness.
những định kiến có thể dẫn đến sự cô lập và cô đơn.
understanding the roots of stigmatisms is crucial for change.
hiểu rõ nguồn gốc của những định kiến là điều quan trọng để thay đổi.
stigmatisms often arise from misinformation and lack of awareness.
những định kiến thường bắt nguồn từ thông tin sai lệch và thiếu nhận thức.
combating stigmatisms requires collective effort from all community members.
ngăn chặn những định kiến đòi hỏi nỗ lực chung từ tất cả các thành viên cộng đồng.
visual stigmatisms
những vết stigmatisms thị giác
optical stigmatisms
những vết stigmatisms quang học
corneal stigmatisms
những vết stigmatisms giác mạc
lens stigmatisms
những vết stigmatisms thủy tinh
astigmatic stigmatisms
những vết stigmatisms loạn thị
refractive stigmatisms
những vết stigmatisms khúc xạ
axis stigmatisms
những vết stigmatisms trục
induced stigmatisms
những vết stigmatisms gây ra
pupil stigmatisms
những vết stigmatisms đồng tử
mild stigmatisms
những vết stigmatisms nhẹ
people often face stigmatisms related to mental health issues.
con người thường phải đối mặt với những định kiến liên quan đến các vấn đề sức khỏe tâm thần.
stigmatisms can prevent individuals from seeking help.
những định kiến có thể ngăn cản các cá nhân tìm kiếm sự giúp đỡ.
education can help reduce stigmatisms in society.
giáo dục có thể giúp giảm bớt những định kiến trong xã hội.
many organizations work to eliminate stigmatisms against the lgbtq+ community.
nhiều tổ chức làm việc để loại bỏ những định kiến đối với cộng đồng LGBTQ+.
stigmatisms surrounding addiction can hinder recovery efforts.
những định kiến xung quanh nghiện ngập có thể cản trở các nỗ lực phục hồi.
we must challenge the stigmatisms associated with disabilities.
chúng ta phải thách thức những định kiến liên quan đến khuyết tật.
stigmatisms can lead to isolation and loneliness.
những định kiến có thể dẫn đến sự cô lập và cô đơn.
understanding the roots of stigmatisms is crucial for change.
hiểu rõ nguồn gốc của những định kiến là điều quan trọng để thay đổi.
stigmatisms often arise from misinformation and lack of awareness.
những định kiến thường bắt nguồn từ thông tin sai lệch và thiếu nhận thức.
combating stigmatisms requires collective effort from all community members.
ngăn chặn những định kiến đòi hỏi nỗ lực chung từ tất cả các thành viên cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay