stingers

[Mỹ]/ˈstɪŋəz/
[Anh]/ˈstɪŋərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người sử dụng sự châm biếm hoặc mỉa mai; động vật có vòi châm; một loại cocktail; (Stinger) một họ tên

Cụm từ & Cách kết hợp

bee stingers

vết đốt ong

wasp stingers

vết đốt ruồi

stingray stingers

vết đốt cá đuối

insect stingers

vết đốt côn trùng

fish stingers

vết đốt cá

venomous stingers

vết đốt độc

sharp stingers

vết đốt nhọn

toxic stingers

vết đốt độc hại

painful stingers

vết đốt đau đớn

defensive stingers

vết đốt phòng thủ

Câu ví dụ

be careful of the stingers when swimming in the ocean.

Hãy cẩn thận với những con vòi khi bơi trong đại dương.

the bee stingers can cause a lot of pain.

Những con vòi của ong có thể gây ra rất nhiều đau đớn.

some insects have stingers to protect themselves.

Một số côn trùng có vòi để bảo vệ bản thân.

wearing protective clothing can help avoid stingers.

Mặc quần áo bảo hộ có thể giúp tránh những con vòi.

he was stung by a wasp and felt the stingers immediately.

Anh ta bị một con ong vỡ đốt và cảm thấy những con vòi ngay lập tức.

stingers are a defense mechanism for many animals.

Những con vòi là cơ chế tự vệ của nhiều loài động vật.

after the sting, she applied ice to reduce the pain from the stingers.

Sau khi bị đốt, cô ấy đã đắp đá lên để giảm bớt cơn đau do những con vòi.

some people are allergic to the venom from stingers.

Một số người bị dị ứng với nọc độc từ những con vòi.

stingers can be found in various species of bees and wasps.

Những con vòi có thể được tìm thấy ở nhiều loài ong và ong bắp cạp.

the child learned to avoid areas with stingers.

Đứa trẻ đã học cách tránh những khu vực có vòi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay