stinkpots

[Mỹ]/ˈstɪŋk.pɒts/
[Anh]/ˈstɪŋk.pɑːts/

Dịch

n. bom hôi; các vật chứa chất có mùi khó chịu; (thuật ngữ) nhà vệ sinh; nơi hoặc dụng cụ chứa chất thải; (thuật ngữ) người đáng ghét hoặc kém cỏi.

Cụm từ & Cách kết hợp

those stinkpots

những cái bồn cầu thối

stinkpots everywhere

các cái bồn cầu thối ở khắp nơi

these stinkpots

nhiều cái bồn cầu thối này

old stinkpots

những cái bồn cầu thối cũ

stinkpots are bad

các cái bồn cầu thối là tệ

smelly stinkpots

những cái bồn cầu thối hôi

damn stinkpots

đáng ghét những cái bồn cầu thối

stinkpots stink

các cái bồn cầu thối hôi

the stinkpots

những cái bồn cầu thối

rotten stinkpots

những cái bồn cầu thối mục nát

Câu ví dụ

the biologist carefully examined the common stinkpots in the muddy creek.

Người sinh vật học đã cẩn thận kiểm tra các con stinkpots phổ biến trong suối bùn.

female stinkpots lay their eggs in the muddy banks of the river.

Các con stinkpots cái đẻ trứng của chúng trên bờ sông bùn.

we found several small stinkpots basking on the logs near the pond.

Chúng tôi đã tìm thấy một vài con stinkpots nhỏ đang phơi mình trên những thân cây gần ao.

young stinkpots are often preyed upon by larger fish and birds.

Các con stinkpots non thường bị săn mồi bởi các loài cá và chim lớn hơn.

these aquatic stinkpots can be found in slow-moving bodies of water.

Các loài stinkpots sống dưới nước này có thể được tìm thấy trong các dòng nước chảy chậm.

he accidentally caught two stinkpots while fishing for bass.

Anh ta vô tình bắt được hai con stinkpots khi đang câu cá bass.

the distinctive smell of stinkpots serves as a defense mechanism.

Mùi hương đặc trưng của stinkpots đóng vai trò như một cơ chế phòng thủ.

stinkpots feed on a variety of aquatic insects and algae.

Stinkpots ăn nhiều loại côn trùng thủy sinh và tảo.

it is illegal to sell wild-caught stinkpots in this state.

Việc bán các con stinkpots bắt được từ tự nhiên là bất hợp pháp trong bang này.

the bottom of the lake was teeming with hidden stinkpots.

Đáy hồ đầy ắp những con stinkpots ẩn náu.

researchers are studying the migration patterns of these stinkpots.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các mô hình di cư của những con stinkpots này.

unlike painted turtles, stinkpots rarely leave the water except to nest.

Khác với rùa vẽ, stinkpots hiếm khi rời khỏi nước ngoại trừ khi đẻ trứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay