stinkpot

[Mỹ]/ˈstɪŋk.pɒt/
[Anh]/ˈstɪŋk.pɑt/

Dịch

na. bồn cầu; vật chứa tiểu tiện di động; ngôn ngữ tục tĩu hoặc lăng mạ; từ tục tĩu; (Mỹ) rùa hôi; một loại rùa nhởn nhỏ phát ra mùi hôi; (lời lóng Mỹ) xuồng máy nhỏ; một chiếc thuyền nhỏ chạy bằng máy; (Internet) nhà vệ sinh; (Internet) các loại bồn cầu hôi; món ăn có mùi hôi; thiết bị phát ra mùi hôi
n. vật chứa chất hôi; người đáng ghét hoặc cực kỳ phiền toái; thiết bị phát ra mùi hôi
Các dạng của từ
số nhiềustinkpots

Cụm từ & Cách kết hợp

you stinkpot

Vietnamese_translation

old stinkpot

Vietnamese_translation

the stinkpot

Vietnamese_translation

stinkpots

Vietnamese_translation

such stinkpot

Vietnamese_translation

real stinkpot

Vietnamese_translation

stinkpot indeed

Vietnamese_translation

poor stinkpot

Vietnamese_translation

stinkpot smell

Vietnamese_translation

stinkpot face

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

don't be such an old stinkpot, come dance with us!

Đừng tỏ ra như một cái nồi hôi cũ, hãy nhảy múa cùng chúng tôi!

that car is a real stinkpot, it breaks down every week.

Chiếc xe đó thực sự là một cái nồi hôi, nó hỏng mỗi tuần một lần.

the stinkpot turtle secreted a foul-smelling liquid when threatened.

Con rùa nồi hôi tiết ra một chất lỏng có mùi hôi khi bị đe dọa.

stop being a stinkpot and try the new restaurant.

Hãy ngừng tỏ ra như một cái nồi hôi và hãy thử nhà hàng mới đi.

this coffee tastes like stinkpot water.

Cái cà phê này có vị giống nước nồi hôi.

what a stinkpot of a day, it's been raining all week.

Thật là một ngày nồi hôi, trời đã mưa cả tuần rồi.

he's known as the stinkpot of the office because he never showers.

Anh ấy được biết đến như cái nồi hôi của văn phòng vì anh ấy chưa bao giờ tắm.

this stinkpot apartment has mold everywhere.

Căn hộ nồi hôi này có nấm mốc ở khắp mọi nơi.

the old stinkpot refused to leave his house.

Cái nồi hôi già đã từ chối rời khỏi nhà mình.

that stinkpot musician plays terribly.

Người nhạc sĩ nồi hôi đó chơi dở tệ.

we called him a stinkpot after he lied to us.

Chúng tôi gọi anh ấy là cái nồi hôi sau khi anh ấy nói dối với chúng tôi.

the stinkpot weather ruined our picnic.

Thời tiết nồi hôi đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay