skilled stitch-worker
người thợ may có tay nghề
a stitch-worker's skill
kỹ năng của người thợ may
hired a stitch-worker
tuyển dụng một người thợ may
stitch-worker training
huấn luyện thợ may
becoming a stitch-worker
trở thành một người thợ may
experienced stitch-worker
người thợ may có kinh nghiệm
young stitch-worker
người thợ may trẻ tuổi
stitch-worker's tools
các công cụ của người thợ may
helping a stitch-worker
giúp đỡ một người thợ may
proud stitch-worker
người thợ may tự hào
the experienced stitch-worker meticulously repaired the antique quilt.
Người thợ khâu giàu kinh nghiệm đã cẩn thận sửa chữa tấm chăn cổ.
she trained as a stitch-worker to restore historical textiles.
Cô ấy được đào tạo làm thợ khâu để phục hồi các loại vải cổ.
a skilled stitch-worker is essential for creating bespoke costumes.
Một thợ khâu lành nghề là cần thiết để tạo ra những bộ trang phục may đo.
the stitch-worker used a strong thread to mend the tear.
Người thợ khâu đã dùng sợi dây chắc chắn để vá chỗ rách.
he was a dedicated stitch-worker with decades of experience.
Anh ấy là một thợ khâu tận tụy với hàng chục năm kinh nghiệm.
the museum hired a stitch-worker to preserve the tapestries.
Bảo tàng đã thuê một thợ khâu để bảo tồn các bức thổ cẩm.
the stitch-worker carefully matched the thread color to the fabric.
Người thợ khâu cẩn thận làm cho màu sợi dây khâu phù hợp với vải.
she admired the stitch-worker's skillful handiwork on the garment.
Cô ấy ngưỡng mộ tay nghề khéo léo của người thợ khâu trên bộ quần áo.
the apprentice assisted the senior stitch-worker in the workshop.
Học徒 giúp đỡ người thợ khâu cao cấp trong xưởng.
the stitch-worker's nimble fingers worked quickly on the seams.
Các ngón tay khéo léo của người thợ khâu làm việc nhanh chóng trên đường may.
the project required a highly skilled stitch-worker with precision.
Dự án yêu cầu một thợ khâu có tay nghề cao và chính xác.
skilled stitch-worker
người thợ may có tay nghề
a stitch-worker's skill
kỹ năng của người thợ may
hired a stitch-worker
tuyển dụng một người thợ may
stitch-worker training
huấn luyện thợ may
becoming a stitch-worker
trở thành một người thợ may
experienced stitch-worker
người thợ may có kinh nghiệm
young stitch-worker
người thợ may trẻ tuổi
stitch-worker's tools
các công cụ của người thợ may
helping a stitch-worker
giúp đỡ một người thợ may
proud stitch-worker
người thợ may tự hào
the experienced stitch-worker meticulously repaired the antique quilt.
Người thợ khâu giàu kinh nghiệm đã cẩn thận sửa chữa tấm chăn cổ.
she trained as a stitch-worker to restore historical textiles.
Cô ấy được đào tạo làm thợ khâu để phục hồi các loại vải cổ.
a skilled stitch-worker is essential for creating bespoke costumes.
Một thợ khâu lành nghề là cần thiết để tạo ra những bộ trang phục may đo.
the stitch-worker used a strong thread to mend the tear.
Người thợ khâu đã dùng sợi dây chắc chắn để vá chỗ rách.
he was a dedicated stitch-worker with decades of experience.
Anh ấy là một thợ khâu tận tụy với hàng chục năm kinh nghiệm.
the museum hired a stitch-worker to preserve the tapestries.
Bảo tàng đã thuê một thợ khâu để bảo tồn các bức thổ cẩm.
the stitch-worker carefully matched the thread color to the fabric.
Người thợ khâu cẩn thận làm cho màu sợi dây khâu phù hợp với vải.
she admired the stitch-worker's skillful handiwork on the garment.
Cô ấy ngưỡng mộ tay nghề khéo léo của người thợ khâu trên bộ quần áo.
the apprentice assisted the senior stitch-worker in the workshop.
Học徒 giúp đỡ người thợ khâu cao cấp trong xưởng.
the stitch-worker's nimble fingers worked quickly on the seams.
Các ngón tay khéo léo của người thợ khâu làm việc nhanh chóng trên đường may.
the project required a highly skilled stitch-worker with precision.
Dự án yêu cầu một thợ khâu có tay nghề cao và chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay