| số nhiều | stodges |
be stodged with tea and buns
được nhồi nhét với trà và bánh mì
He often stodges himself with his newspapers.
Anh ta thường xuyên nhồi nhét mình với báo của anh ta.
"This huge dish of overpriced stodge should be extinct.
“Đĩa món ăn khổng lồ, đắt đỏ và nhiều tinh bột này nên bị tuyệt chủng.”
You shouldn't stodge yourself with roast duck and beef stew, John.
Bạn không nên nhồi nhét mình với vịt quay và thịt bò hầm, John.
be stodged with tea and buns
được nhồi nhét với trà và bánh mì
He often stodges himself with his newspapers.
Anh ta thường xuyên nhồi nhét mình với báo của anh ta.
"This huge dish of overpriced stodge should be extinct.
“Đĩa món ăn khổng lồ, đắt đỏ và nhiều tinh bột này nên bị tuyệt chủng.”
You shouldn't stodge yourself with roast duck and beef stew, John.
Bạn không nên nhồi nhét mình với vịt quay và thịt bò hầm, John.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay