stoking

[Mỹ]/stəʊkɪŋ/
[Anh]/stoʊkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của stoke; cung cấp nhiên liệu cho một ngọn lửa; khuấy động hoặc kích thích; chuẩn bị bằng cách ăn đủ trước; duy trì một ngọn lửa cháy liên tục

Cụm từ & Cách kết hợp

stoking passion

khơi gợi đam mê

stoking fear

khơi gợi nỗi sợ

stoking interest

khơi gợi sự quan tâm

stoking conflict

khơi gợi xung đột

stoking anger

khơi gợi sự tức giận

stoking excitement

khơi gợi sự phấn khích

stoking creativity

khơi gợi sự sáng tạo

stoking enthusiasm

khơi gợi sự nhiệt tình

stoking energy

khơi gợi năng lượng

stoking motivation

khơi gợi động lực

Câu ví dụ

stoking the fire will keep us warm during the night.

Khuấy lửa sẽ giúp chúng ta ấm áp trong suốt đêm.

he is stoking interest in the new project.

Anh ấy đang khơi gợi sự quan tâm đến dự án mới.

stoking the flames of competition can lead to better results.

Khuấy lên ngọn lửa cạnh tranh có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

she is stoking her passion for painting by taking classes.

Cô ấy đang khơi dậy niềm đam mê hội họa của mình bằng cách tham gia các lớp học.

stoking the excitement in the crowd was essential for the event.

Khuấy lên sự phấn khích trong đám đông là điều cần thiết cho sự kiện.

he is stoking fears about the upcoming election.

Anh ấy đang khơi sợ hãi về cuộc bầu cử sắp tới.

stoking curiosity can lead to greater learning opportunities.

Khuấy lên sự tò mò có thể dẫn đến nhiều cơ hội học tập hơn.

they are stoking the debate on climate change.

Họ đang khơi dậy cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu.

stoking enthusiasm among the team is crucial for success.

Khơi dậy sự nhiệt tình trong nhóm là rất quan trọng cho sự thành công.

she is stoking the flames of her career by networking.

Cô ấy đang khơi dậy ngọn lửa sự nghiệp của mình bằng cách mở rộng mối quan hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay