stoking passion
khơi gợi đam mê
stoking fear
khơi gợi nỗi sợ
stoking interest
khơi gợi sự quan tâm
stoking conflict
khơi gợi xung đột
stoking anger
khơi gợi sự tức giận
stoking excitement
khơi gợi sự phấn khích
stoking creativity
khơi gợi sự sáng tạo
stoking enthusiasm
khơi gợi sự nhiệt tình
stoking energy
khơi gợi năng lượng
stoking motivation
khơi gợi động lực
stoking the fire will keep us warm during the night.
Khuấy lửa sẽ giúp chúng ta ấm áp trong suốt đêm.
he is stoking interest in the new project.
Anh ấy đang khơi gợi sự quan tâm đến dự án mới.
stoking the flames of competition can lead to better results.
Khuấy lên ngọn lửa cạnh tranh có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
she is stoking her passion for painting by taking classes.
Cô ấy đang khơi dậy niềm đam mê hội họa của mình bằng cách tham gia các lớp học.
stoking the excitement in the crowd was essential for the event.
Khuấy lên sự phấn khích trong đám đông là điều cần thiết cho sự kiện.
he is stoking fears about the upcoming election.
Anh ấy đang khơi sợ hãi về cuộc bầu cử sắp tới.
stoking curiosity can lead to greater learning opportunities.
Khuấy lên sự tò mò có thể dẫn đến nhiều cơ hội học tập hơn.
they are stoking the debate on climate change.
Họ đang khơi dậy cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu.
stoking enthusiasm among the team is crucial for success.
Khơi dậy sự nhiệt tình trong nhóm là rất quan trọng cho sự thành công.
she is stoking the flames of her career by networking.
Cô ấy đang khơi dậy ngọn lửa sự nghiệp của mình bằng cách mở rộng mối quan hệ.
stoking passion
khơi gợi đam mê
stoking fear
khơi gợi nỗi sợ
stoking interest
khơi gợi sự quan tâm
stoking conflict
khơi gợi xung đột
stoking anger
khơi gợi sự tức giận
stoking excitement
khơi gợi sự phấn khích
stoking creativity
khơi gợi sự sáng tạo
stoking enthusiasm
khơi gợi sự nhiệt tình
stoking energy
khơi gợi năng lượng
stoking motivation
khơi gợi động lực
stoking the fire will keep us warm during the night.
Khuấy lửa sẽ giúp chúng ta ấm áp trong suốt đêm.
he is stoking interest in the new project.
Anh ấy đang khơi gợi sự quan tâm đến dự án mới.
stoking the flames of competition can lead to better results.
Khuấy lên ngọn lửa cạnh tranh có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
she is stoking her passion for painting by taking classes.
Cô ấy đang khơi dậy niềm đam mê hội họa của mình bằng cách tham gia các lớp học.
stoking the excitement in the crowd was essential for the event.
Khuấy lên sự phấn khích trong đám đông là điều cần thiết cho sự kiện.
he is stoking fears about the upcoming election.
Anh ấy đang khơi sợ hãi về cuộc bầu cử sắp tới.
stoking curiosity can lead to greater learning opportunities.
Khuấy lên sự tò mò có thể dẫn đến nhiều cơ hội học tập hơn.
they are stoking the debate on climate change.
Họ đang khơi dậy cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu.
stoking enthusiasm among the team is crucial for success.
Khơi dậy sự nhiệt tình trong nhóm là rất quan trọng cho sự thành công.
she is stoking the flames of her career by networking.
Cô ấy đang khơi dậy ngọn lửa sự nghiệp của mình bằng cách mở rộng mối quan hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay