stoles

[Mỹ]/stəʊlz/
[Anh]/stoʊlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khăn choàng của phụ nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

fashion stoles

khăn choàng thời trang

silk stoles

khăn choàng lụa

warm stoles

khăn choàng ấm

colorful stoles

khăn choàng nhiều màu sắc

elegant stoles

khăn choàng thanh lịch

designer stoles

khăn choàng thiết kế

cashmere stoles

khăn choàng len cashmere

lightweight stoles

khăn choàng nhẹ

embroidered stoles

khăn choàng thêu

vintage stoles

khăn choàng cổ điển

Câu ví dụ

she wore beautiful stoles at the gala.

Cô ấy đã mặc những chiếc khăn choàng đẹp tuyệt tại buổi dạ tiệc.

stoles can add elegance to any outfit.

Những chiếc khăn choàng có thể thêm sự thanh lịch cho bất kỳ bộ trang phục nào.

he gifted her luxurious stoles for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy những chiếc khăn choàng lụa xa xỉ nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

many people prefer stoles over jackets in the winter.

Nhiều người thích khăn choàng hơn áo khoác vào mùa đông.

stoles are popular accessories for formal events.

Khăn choàng là những phụ kiện phổ biến cho các sự kiện trang trọng.

she draped the stoles around her shoulders.

Cô ấy khoác những chiếc khăn choàng lên vai.

stoles made from silk feel incredibly soft.

Những chiếc khăn choàng làm từ lụa cảm thấy cực kỳ mềm mại.

he wore stoles to keep warm during the chilly evening.

Anh ấy mặc khăn choàng để giữ ấm trong buổi tối se lạnh.

stoles can be used as a fashion statement.

Khăn choàng có thể được sử dụng như một tuyên ngôn thời trang.

she collected stoles from different cultures around the world.

Cô ấy sưu tầm khăn choàng từ các nền văn hóa khác nhau trên khắp thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay