n. stonebreakers (danh từ số nhiều) – những người lao động đập đá trong mỏ đá; cũng có thể là máy nghiền đá v. to stonebreak (thì hiện tại: stonebreaks; thì quá khứ: stonebroke; dạng phân từ hiện tại: stonebreaking; dạng phân từ quá khứ: stonebroken) – đập đá, bằng máy đập đá