| số nhiều | stoolies |
stoolie informant
thông tin viên của stoolie
dirty stoolie
stoolie bẩn
stoolie snitch
stoolie tố giác
stoolie rat
stoolie chuột
stoolie deal
giao dịch của stoolie
stoolie talk
cuộc nói chuyện của stoolie
stoolie code
mã của stoolie
stoolie threat
mối đe dọa của stoolie
stoolie game
trò chơi của stoolie
stoolie warning
cảnh báo của stoolie
the police found out that he was a stoolie.
cảnh sát phát hiện ra rằng anh ta là một kẻ xúi giục.
being a stoolie can put you in danger.
việc trở thành một kẻ xúi giục có thể khiến bạn gặp nguy hiểm.
he was labeled a stoolie by his former friends.
anh ta bị những người bạn cũ gắn mác là kẻ xúi giục.
the gang suspected there was a stoolie among them.
băng đảng nghi ngờ có một kẻ xúi giục trong số họ.
stoolies often face serious consequences.
những kẻ xúi giục thường phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.
she refused to be a stoolie, no matter the pressure.
cô ấy từ chối trở thành một kẻ xúi giục, bất kể áp lực.
they were careful not to trust the stoolie.
họ cẩn thận không tin tưởng kẻ xúi giục.
being a stoolie is often seen as a betrayal.
việc trở thành một kẻ xúi giục thường bị coi là một sự phản bội.
the stoolie's information helped crack the case.
thông tin của kẻ xúi giục đã giúp phá án.
some people think being a stoolie is justified.
một số người nghĩ rằng việc trở thành một kẻ xúi giục là hợp lý.
stoolie informant
thông tin viên của stoolie
dirty stoolie
stoolie bẩn
stoolie snitch
stoolie tố giác
stoolie rat
stoolie chuột
stoolie deal
giao dịch của stoolie
stoolie talk
cuộc nói chuyện của stoolie
stoolie code
mã của stoolie
stoolie threat
mối đe dọa của stoolie
stoolie game
trò chơi của stoolie
stoolie warning
cảnh báo của stoolie
the police found out that he was a stoolie.
cảnh sát phát hiện ra rằng anh ta là một kẻ xúi giục.
being a stoolie can put you in danger.
việc trở thành một kẻ xúi giục có thể khiến bạn gặp nguy hiểm.
he was labeled a stoolie by his former friends.
anh ta bị những người bạn cũ gắn mác là kẻ xúi giục.
the gang suspected there was a stoolie among them.
băng đảng nghi ngờ có một kẻ xúi giục trong số họ.
stoolies often face serious consequences.
những kẻ xúi giục thường phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.
she refused to be a stoolie, no matter the pressure.
cô ấy từ chối trở thành một kẻ xúi giục, bất kể áp lực.
they were careful not to trust the stoolie.
họ cẩn thận không tin tưởng kẻ xúi giục.
being a stoolie is often seen as a betrayal.
việc trở thành một kẻ xúi giục thường bị coi là một sự phản bội.
the stoolie's information helped crack the case.
thông tin của kẻ xúi giục đã giúp phá án.
some people think being a stoolie is justified.
một số người nghĩ rằng việc trở thành một kẻ xúi giục là hợp lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay