undefeatable

[US]/[ˌʌnɪˈfiːtəbl]/
[UK]/[ˌʌnɪˈfiːtəbl]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không thể đánh bại; Không thể chinh phục hoặc khuất phục; Vô địch.

Phrases & Collocations

undefeatable spirit

tinh thần bất khả chiến bại

an undefeatable force

một sức mạnh bất khả chiến bại

seemingly undefeatable

dường như bất khả chiến bại

undefeatable champion

vị vô địch bất khả chiến bại

being undefeatable

là bất khả chiến bại

truly undefeatable

thật sự bất khả chiến bại

undefeatable team

đội ngũ bất khả chiến bại

considered undefeatable

được coi là bất khả chiến bại

prove undefeatable

chứng minh là bất khả chiến bại

almost undefeatable

gần như bất khả chiến bại

Example Sentences

the team seemed undefeatable after their impressive victory.

Đội ngũ dường như bất khả chiến bại sau chiến thắng ấn tượng của họ.

many believed the champion was undefeatable in the final round.

Nhiều người cho rằng nhà vô địch là bất khả chiến bại trong vòng chung kết.

their undefeatable spirit inspired the entire organization.

Tinh thần bất khả chiến bại của họ đã truyền cảm hứng cho toàn bộ tổ chức.

the algorithm proved to be virtually undefeatable by conventional methods.

Thuật toán đã chứng minh rằng gần như bất khả chiến bại bằng các phương pháp truyền thống.

despite the odds, the underdog presented an undefeatable challenge.

Dù có nhiều bất lợi, đội tuyển không được đánh giá cao đã đưa ra một thử thách bất khả chiến bại.

the undefeatable force of nature continued its relentless advance.

Lực lượng tự nhiên bất khả chiến bại tiếp tục tiến triển không ngừng nghỉ.

he built an undefeatable reputation for honesty and integrity.

Anh ấy đã xây dựng một danh tiếng bất khả chiến bại về sự trung thực và đạo đức.

the company’s undefeatable market position secured their future.

Vị thế thị trường bất khả chiến bại của công ty đã đảm bảo tương lai của họ.

she faced an undefeatable opponent in the championship match.

Cô ấy phải đối mặt với một đối thủ bất khả chiến bại trong trận đấu tranh chức vô địch.

the undefeatable combination of skill and determination led to success.

Phối hợp bất khả chiến bại giữa kỹ năng và quyết tâm đã dẫn đến thành công.

they presented an undefeatable case based on solid evidence.

Họ đã trình bày một lập luận bất khả chiến bại dựa trên bằng chứng chắc chắn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now