stowage

[Mỹ]/'stəʊɪdʒ/
[Anh]/'stoɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động hoặc quá trình lưu trữ hàng hóa hoặc vật liệu ở một vị trí cụ thể.
Các dạng của từ
số nhiềustowages

Cụm từ & Cách kết hợp

cargo stowage

bố trí hàng hóa

efficient stowage

bố trí hàng hóa hiệu quả

optimal stowage

bố trí hàng hóa tối ưu

stowage plan

kế hoạch bố trí hàng hóa

Câu ví dụ

there is plenty of stowage beneath the berth.

Có rất nhiều chỗ để chứa đồ dưới chỗ nằm.

stowage room hasn't been stinted.

phòng chứa hàng chưa bị cắt giảm.

proper stowage of luggage

sắp xếp hành lý đúng cách.

secure stowage of equipment

chứa thiết bị an toàn.

stowage space in the overhead compartment

không gian chứa đồ trong ngăn chứa trên cao.

efficient stowage of supplies

chứa vật tư hiệu quả.

adequate stowage for provisions

chứa đồ ăn đủ chỗ.

stowage of cargo in the hold

chứa hàng hóa trong khoang chứa hàng.

optimal stowage of goods

sắp xếp hàng hóa tối ưu.

stowage of personal belongings

chứa đồ đạc cá nhân.

organized stowage of tools

sắp xếp dụng cụ ngăn nắp.

safe stowage of hazardous materials

chứa vật liệu nguy hiểm an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay