strangulated

[Mỹ]/ˈstræŋɡjʊleɪtɪd/
[Anh]/ˈstræŋɡjəˌleɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của strangulate

Cụm từ & Cách kết hợp

strangulated hernia

thoát vị bị tắc nghẽn

strangulated bowel

đại tràng bị tắc nghẽn

strangulated neck

cổ bị tắc nghẽn

strangulated tumor

khối u bị tắc nghẽn

strangulated artery

động mạch bị tắc nghẽn

strangulated vein

tĩnh mạch bị tắc nghẽn

strangulated limb

chi bị tắc nghẽn

strangulated nerve

dây thần kinh bị tắc nghẽn

strangulated tissue

mô bị tắc nghẽn

strangulated airway

đường thở bị tắc nghẽn

Câu ví dụ

he felt strangulated by the pressure of his job.

anh cảm thấy bị ngột ngạt bởi áp lực công việc.

the snake strangulated its prey before swallowing it.

con rắn siết chặt con mồi trước khi nuốt.

she described the strangulated voice of the singer.

cô ấy mô tả giọng hát nghẹn ngào của ca sĩ.

the strangulated feelings of anxiety were overwhelming.

những cảm xúc nghẹt thở vì lo lắng thật là quá sức.

his thoughts became strangulated in the chaos.

tư duy của anh ta bị bóp nghẹt trong sự hỗn loạn.

the strangulated traffic made us late for the meeting.

tình trạng giao thông bị tắc nghẽn khiến chúng tôi đến muộn cuộc họp.

she had a strangulated laugh that echoed in the room.

cô ấy có một tràng cười nghẹn ngào vang vọng khắp căn phòng.

he felt strangulated by the expectations of his family.

anh cảm thấy bị ngột ngạt bởi những kỳ vọng của gia đình.

the strangulated emotions were difficult to express.

những cảm xúc bị nghẹt lại thật khó để diễn tả.

they found the strangulated cat in the alley.

họ tìm thấy con mèo bị siết trong ngõ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay