strangulated hernia
thoát vị bị tắc nghẽn
strangulated bowel
đại tràng bị tắc nghẽn
strangulated neck
cổ bị tắc nghẽn
strangulated tumor
khối u bị tắc nghẽn
strangulated artery
động mạch bị tắc nghẽn
strangulated vein
tĩnh mạch bị tắc nghẽn
strangulated limb
chi bị tắc nghẽn
strangulated nerve
dây thần kinh bị tắc nghẽn
strangulated tissue
mô bị tắc nghẽn
strangulated airway
đường thở bị tắc nghẽn
he felt strangulated by the pressure of his job.
anh cảm thấy bị ngột ngạt bởi áp lực công việc.
the snake strangulated its prey before swallowing it.
con rắn siết chặt con mồi trước khi nuốt.
she described the strangulated voice of the singer.
cô ấy mô tả giọng hát nghẹn ngào của ca sĩ.
the strangulated feelings of anxiety were overwhelming.
những cảm xúc nghẹt thở vì lo lắng thật là quá sức.
his thoughts became strangulated in the chaos.
tư duy của anh ta bị bóp nghẹt trong sự hỗn loạn.
the strangulated traffic made us late for the meeting.
tình trạng giao thông bị tắc nghẽn khiến chúng tôi đến muộn cuộc họp.
she had a strangulated laugh that echoed in the room.
cô ấy có một tràng cười nghẹn ngào vang vọng khắp căn phòng.
he felt strangulated by the expectations of his family.
anh cảm thấy bị ngột ngạt bởi những kỳ vọng của gia đình.
the strangulated emotions were difficult to express.
những cảm xúc bị nghẹt lại thật khó để diễn tả.
they found the strangulated cat in the alley.
họ tìm thấy con mèo bị siết trong ngõ.
strangulated hernia
thoát vị bị tắc nghẽn
strangulated bowel
đại tràng bị tắc nghẽn
strangulated neck
cổ bị tắc nghẽn
strangulated tumor
khối u bị tắc nghẽn
strangulated artery
động mạch bị tắc nghẽn
strangulated vein
tĩnh mạch bị tắc nghẽn
strangulated limb
chi bị tắc nghẽn
strangulated nerve
dây thần kinh bị tắc nghẽn
strangulated tissue
mô bị tắc nghẽn
strangulated airway
đường thở bị tắc nghẽn
he felt strangulated by the pressure of his job.
anh cảm thấy bị ngột ngạt bởi áp lực công việc.
the snake strangulated its prey before swallowing it.
con rắn siết chặt con mồi trước khi nuốt.
she described the strangulated voice of the singer.
cô ấy mô tả giọng hát nghẹn ngào của ca sĩ.
the strangulated feelings of anxiety were overwhelming.
những cảm xúc nghẹt thở vì lo lắng thật là quá sức.
his thoughts became strangulated in the chaos.
tư duy của anh ta bị bóp nghẹt trong sự hỗn loạn.
the strangulated traffic made us late for the meeting.
tình trạng giao thông bị tắc nghẽn khiến chúng tôi đến muộn cuộc họp.
she had a strangulated laugh that echoed in the room.
cô ấy có một tràng cười nghẹn ngào vang vọng khắp căn phòng.
he felt strangulated by the expectations of his family.
anh cảm thấy bị ngột ngạt bởi những kỳ vọng của gia đình.
the strangulated emotions were difficult to express.
những cảm xúc bị nghẹt lại thật khó để diễn tả.
they found the strangulated cat in the alley.
họ tìm thấy con mèo bị siết trong ngõ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay