strangulating grip
độ siết nghẹt
strangulating force
lực siết nghẹt
strangulating hold
độ giữ siết nghẹt
strangulating pressure
áp lực siết nghẹt
strangulating action
hành động siết nghẹt
strangulating situation
tình huống siết nghẹt
strangulating method
phương pháp siết nghẹt
strangulating technique
kỹ thuật siết nghẹt
strangulating feeling
cảm giác siết nghẹt
strangulating experience
kinh nghiệm siết nghẹt
the snake was strangulating its prey slowly.
con rắn đang siết chặt con mồi của nó một cách chậm chạp.
she felt strangulating pressure in her chest.
cô cảm thấy áp lực siết chặt trong lồng ngực.
the story was strangulating my creativity.
câu chuyện đang bóp nghẹt sự sáng tạo của tôi.
his negative thoughts were strangulating his happiness.
những suy nghĩ tiêu cực của anh ấy đang bóp nghẹt niềm hạnh phúc của anh ấy.
the rising debt was strangulating the small business.
nợ ngày càng tăng đang bóp nghẹt doanh nghiệp nhỏ.
fear can be strangulating if not managed well.
nỗi sợ có thể gây ngột ngạt nếu không được quản lý tốt.
she felt strangulating anxiety before the presentation.
cô cảm thấy lo lắng siết chặt trước buổi thuyết trình.
the regulations were strangulating innovation in the industry.
các quy định đang bóp nghẹt sự đổi mới trong ngành.
he was strangulating his own potential by doubting himself.
anh ấy đang bóp nghẹt tiềm năng của chính mình bằng cách nghi ngờ bản thân.
the lack of resources was strangulating the project.
sự thiếu hụt nguồn lực đang bóp nghẹt dự án.
strangulating grip
độ siết nghẹt
strangulating force
lực siết nghẹt
strangulating hold
độ giữ siết nghẹt
strangulating pressure
áp lực siết nghẹt
strangulating action
hành động siết nghẹt
strangulating situation
tình huống siết nghẹt
strangulating method
phương pháp siết nghẹt
strangulating technique
kỹ thuật siết nghẹt
strangulating feeling
cảm giác siết nghẹt
strangulating experience
kinh nghiệm siết nghẹt
the snake was strangulating its prey slowly.
con rắn đang siết chặt con mồi của nó một cách chậm chạp.
she felt strangulating pressure in her chest.
cô cảm thấy áp lực siết chặt trong lồng ngực.
the story was strangulating my creativity.
câu chuyện đang bóp nghẹt sự sáng tạo của tôi.
his negative thoughts were strangulating his happiness.
những suy nghĩ tiêu cực của anh ấy đang bóp nghẹt niềm hạnh phúc của anh ấy.
the rising debt was strangulating the small business.
nợ ngày càng tăng đang bóp nghẹt doanh nghiệp nhỏ.
fear can be strangulating if not managed well.
nỗi sợ có thể gây ngột ngạt nếu không được quản lý tốt.
she felt strangulating anxiety before the presentation.
cô cảm thấy lo lắng siết chặt trước buổi thuyết trình.
the regulations were strangulating innovation in the industry.
các quy định đang bóp nghẹt sự đổi mới trong ngành.
he was strangulating his own potential by doubting himself.
anh ấy đang bóp nghẹt tiềm năng của chính mình bằng cách nghi ngờ bản thân.
the lack of resources was strangulating the project.
sự thiếu hụt nguồn lực đang bóp nghẹt dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay