strangulating

[Mỹ]/ˈstræŋɡjʊleɪtɪŋ/
[Anh]/ˈstræŋɡjuleɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phân từ hiện tại của strangulate

Cụm từ & Cách kết hợp

strangulating grip

độ siết nghẹt

strangulating force

lực siết nghẹt

strangulating hold

độ giữ siết nghẹt

strangulating pressure

áp lực siết nghẹt

strangulating action

hành động siết nghẹt

strangulating situation

tình huống siết nghẹt

strangulating method

phương pháp siết nghẹt

strangulating technique

kỹ thuật siết nghẹt

strangulating feeling

cảm giác siết nghẹt

strangulating experience

kinh nghiệm siết nghẹt

Câu ví dụ

the snake was strangulating its prey slowly.

con rắn đang siết chặt con mồi của nó một cách chậm chạp.

she felt strangulating pressure in her chest.

cô cảm thấy áp lực siết chặt trong lồng ngực.

the story was strangulating my creativity.

câu chuyện đang bóp nghẹt sự sáng tạo của tôi.

his negative thoughts were strangulating his happiness.

những suy nghĩ tiêu cực của anh ấy đang bóp nghẹt niềm hạnh phúc của anh ấy.

the rising debt was strangulating the small business.

nợ ngày càng tăng đang bóp nghẹt doanh nghiệp nhỏ.

fear can be strangulating if not managed well.

nỗi sợ có thể gây ngột ngạt nếu không được quản lý tốt.

she felt strangulating anxiety before the presentation.

cô cảm thấy lo lắng siết chặt trước buổi thuyết trình.

the regulations were strangulating innovation in the industry.

các quy định đang bóp nghẹt sự đổi mới trong ngành.

he was strangulating his own potential by doubting himself.

anh ấy đang bóp nghẹt tiềm năng của chính mình bằng cách nghi ngờ bản thân.

the lack of resources was strangulating the project.

sự thiếu hụt nguồn lực đang bóp nghẹt dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay