strangulations

[Mỹ]/ˌstræŋɡjʊˈleɪʃənz/
[Anh]/ˌstreɪŋɡjʊˈleɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động siết cổ hoặc tình trạng bị siết cổ

Cụm từ & Cách kết hợp

strangulations occur

nghẹt thở xảy ra

strangulations reported

các trường hợp ngạt xảy ra

strangulations increase

số vụ ngạt tăng lên

strangulations investigated

các vụ ngạt được điều tra

strangulations confirmed

các vụ ngạt được xác nhận

strangulations identified

các vụ ngạt được xác định

strangulations analyzed

các vụ ngạt được phân tích

strangulations documented

các vụ ngạt được ghi lại

strangulations examined

các vụ ngạt được kiểm tra

strangulations linked

các vụ ngạt liên quan

Câu ví dụ

strangulations can lead to serious health complications.

nghẹt cổ có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng.

the investigation revealed multiple strangulations in the area.

cuộc điều tra cho thấy nhiều vụ ngạt cổ trong khu vực.

he was charged with strangulations after the incident.

anh ta bị buộc tội ngạt cổ sau sự cố.

strangulations are often a result of domestic violence.

ngạt cổ thường là kết quả của bạo lực gia đình.

medical professionals are trained to recognize signs of strangulations.

các chuyên gia y tế được đào tạo để nhận biết các dấu hiệu của ngạt cổ.

the victim suffered from multiple strangulations before escaping.

nạn nhân đã phải chịu nhiều vụ ngạt cổ trước khi thoát ra.

preventing strangulations is crucial in safety training.

ngăn ngừa ngạt cổ rất quan trọng trong đào tạo an toàn.

strangulations can occur in various situations, including accidents.

ngạt cổ có thể xảy ra trong nhiều tình huống khác nhau, bao gồm cả tai nạn.

authorities are raising awareness about the dangers of strangulations.

các cơ quan chức năng đang nâng cao nhận thức về những nguy hiểm của ngạt cổ.

strangulations are often overlooked in crime reports.

ngạt cổ thường bị bỏ qua trong các báo cáo tội phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay