| số nhiều | streetes |
main streete
đường chính
back streete
đường sau
high streete
đường cao
streete corner
góc đường
wall streete
đường tường
streete level
mức đường
on streete
trên đường
down streete
xuống đường
streete smart
thông minh đường
streete walker
người đi đường
the street vendor sells delicious street food every evening.
Người bán hàng rong bán thức ăn đường phố ngon mỗi buổi tối.
i turned left at the street corner onto main street.
Tôi rẽ trái tại góc phố vào đường chính.
the street lights illuminate the busy downtown area at night.
Đèn đường chiếu sáng khu trung tâm sôi động vào ban đêm.
a talented street performer entertained the crowd with magic.
Một nghệ sĩ đường phố tài năng đã giải trí đám đông bằng phép thuật.
children should learn to cross the street safely.
Trẻ em nên học cách qua đường an toàn.
the street artist painted a beautiful mural on the wall.
Nghệ sĩ đường phố đã vẽ một bức tranh tường đẹp trên tường.
we walked down the quiet residential street to reach the park.
Chúng tôi đi bộ dọc theo con phố khu dân cư yên tĩnh để đến công viên.
the street map helped us navigate the unfamiliar city.
Bản đồ đường phố giúp chúng tôi định hướng trong thành phố không quen thuộc.
street vendors line both sides of the market street.
Người bán hàng rong đứng hai bên đường chợ.
the street name changed after the town was reorganized.
Tên đường đã thay đổi sau khi thị trấn được tái tổ chức.
police officers patrol the street to maintain public safety.
Cảnh sát tuần tra trên đường để duy trì an ninh công cộng.
the old street has been renovated with new sidewalks.
Con phố cũ đã được cải tạo với những lề đường mới.
main streete
đường chính
back streete
đường sau
high streete
đường cao
streete corner
góc đường
wall streete
đường tường
streete level
mức đường
on streete
trên đường
down streete
xuống đường
streete smart
thông minh đường
streete walker
người đi đường
the street vendor sells delicious street food every evening.
Người bán hàng rong bán thức ăn đường phố ngon mỗi buổi tối.
i turned left at the street corner onto main street.
Tôi rẽ trái tại góc phố vào đường chính.
the street lights illuminate the busy downtown area at night.
Đèn đường chiếu sáng khu trung tâm sôi động vào ban đêm.
a talented street performer entertained the crowd with magic.
Một nghệ sĩ đường phố tài năng đã giải trí đám đông bằng phép thuật.
children should learn to cross the street safely.
Trẻ em nên học cách qua đường an toàn.
the street artist painted a beautiful mural on the wall.
Nghệ sĩ đường phố đã vẽ một bức tranh tường đẹp trên tường.
we walked down the quiet residential street to reach the park.
Chúng tôi đi bộ dọc theo con phố khu dân cư yên tĩnh để đến công viên.
the street map helped us navigate the unfamiliar city.
Bản đồ đường phố giúp chúng tôi định hướng trong thành phố không quen thuộc.
street vendors line both sides of the market street.
Người bán hàng rong đứng hai bên đường chợ.
the street name changed after the town was reorganized.
Tên đường đã thay đổi sau khi thị trấn được tái tổ chức.
police officers patrol the street to maintain public safety.
Cảnh sát tuần tra trên đường để duy trì an ninh công cộng.
the old street has been renovated with new sidewalks.
Con phố cũ đã được cải tạo với những lề đường mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay