streetlamp

[Mỹ]/'stri:tlæmp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đèn đường
Các dạng của từ
số nhiềustreetlamps

Câu ví dụ

Streetlamp in the Plaza de Armas, decorated by the symbol of Inca - puma.

Đèn đường ở Plaza de Armas, được trang trí bằng biểu tượng của Inca - puma.

The streetlamp flickered on as the sun began to set.

Đèn đường nhấp nháy bật lên khi mặt trời bắt đầu lặn.

She walked under the streetlamp, feeling the cool breeze on her face.

Cô bước dưới ánh đèn đường, cảm nhận làn gió mát trên khuôn mặt.

The old streetlamp cast a warm glow on the cobblestone street.

Ngọn đèn đường cũ chiếu ánh sáng ấm áp xuống con phố lát đá cuội.

The streetlamp illuminated the dark alleyway, revealing hidden graffiti on the walls.

Đèn đường chiếu sáng con hẻm tối, để lộ những bức tranh graffiti ẩn trên tường.

He sat on the bench next to the streetlamp, reading a book under its soft light.

Anh ngồi trên ghế đá cạnh đèn đường, đọc sách dưới ánh sáng dịu nhẹ của nó.

The streetlamp buzzed loudly, attracting a swarm of insects on a summer night.

Đèn đường kêu vo vo lớn, thu hút một đàn côn trùng vào một đêm mùa hè.

The streetlamp at the corner of the street was broken, leaving the area in darkness.

Đèn đường ở góc phố bị hỏng, để lại khu vực trong bóng tối.

The streetlamp post was decorated with colorful posters for the upcoming event.

Cột đèn đường được trang trí bằng những áp phích đầy màu sắc cho sự kiện sắp tới.

The streetlamp outside her window cast long shadows on the bedroom wall.

Đèn đường bên ngoài cửa sổ của cô ấy chiếu những bóng dài lên tường phòng ngủ.

The streetlamp was a welcome sight for the late-night joggers in the park.

Đèn đường là một cảnh tượng chào đón đối với những người chạy bộ đêm muộn trong công viên.

Ví dụ thực tế

It was empty and much darker than the streets it linked because there were no streetlamps.

Nó trống trải và tối hơn nhiều so với những con phố nó nối liền vì không có đèn đường.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Moon, stars and streetlamps burst back into life.

Mặt trăng, sao và đèn đường bùng sáng trở lại.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

The nearest streetlamp went out with a pop.

Ngọn đèn đường gần nhất tắt đi với một tiếng 'bíp'.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Some of the streetlamps were broken; the two women were running between patches of light and deep darkness.

Một số đèn đường bị hỏng; hai người phụ nữ đang chạy giữa những mảng sáng và bóng tối sâu.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

Lower and lower they flew, until Harry could see individual headlights and streetlamps, chimneys and television aerials.

Chúng hạ dần xuống, cho đến khi Harry có thể nhìn thấy rõ những đèn pha, đèn đường, ống khói và ăng-ten truyền hình.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Only use details. A streetlamp or a phone booth. Never entire areas.

Chỉ sử dụng chi tiết. Một đèn đường hoặc một hộp điện thoại công cộng. Không bao giờ sử dụng toàn bộ khu vực.

Nguồn: Fantasy Hollywood

In front of Briony Lodge, the streetlamps were just being lighted.

Trước Lodge Briony, đèn đường vừa được thắp sáng.

Nguồn: Level 8 07. Sherlock Holmes (36 complete stories)

I could see in the distance, two intersections down, streetlamps, cars, and more pedestrians, but they were all too far away.

Tôi có thể nhìn thấy ở phía xa, cách hai ngã tư, có đèn đường, ô tô và nhiều người đi bộ hơn, nhưng tất cả đều quá xa.

Nguồn: Twilight: Eclipse

During winter evenings, Paris's streetlamps have a halo and resemble dandelions.

Vào những buổi tối mùa đông, đèn đường của Paris có một vầng hào quang và giống như những hoa dại.

Nguồn: English TEM-8 reading past exam papers 2008-2022

He said, " I had to teach the kids under the streetlamp. Now they will be able to study inside the house."

Anh ta nói: "Tôi phải dạy các con dưới ngọn đèn đường. Bây giờ chúng sẽ có thể học trong nhà."

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay