strelitzia

[Mỹ]/strəˈlɪtsiə/
[Anh]/strəˈlɪtsiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một loại cây) có nguồn gốc từ Nam Phi, được biết đến với tên gọi là chim thiên đường
Word Forms
số nhiềustrelitzias

Cụm từ & Cách kết hợp

strelitzia flower

hoa phong điên

strelitzia plant

cây phong điên

strelitzia species

loài phong điên

strelitzia leaf

lá phong điên

strelitzia garden

vườn phong điên

strelitzia bloom

nở phong điên

strelitzia variety

giống phong điên

strelitzia care

chăm sóc phong điên

strelitzia growth

sự phát triển của phong điên

strelitzia habitat

môi trường sống của phong điên

Câu ví dụ

the strelitzia flower is often called the bird of paradise.

hoa strelitzia thường được gọi là chim thiên đường.

strelitzia plants thrive in warm climates.

Cây strelitzia phát triển mạnh ở vùng khí hậu ấm áp.

many gardeners love to cultivate strelitzia in their homes.

Nhiều người làm vườn thích trồng strelitzia trong nhà của họ.

strelitzia leaves can grow quite large and impressive.

Lá strelitzia có thể phát triển khá lớn và ấn tượng.

the vibrant colors of strelitzia attract many pollinators.

Màu sắc rực rỡ của strelitzia thu hút nhiều loài thụ phấn.

strelitzia is often used in tropical landscaping.

Strelitzia thường được sử dụng trong thiết kế cảnh quan nhiệt đới.

in some cultures, strelitzia symbolizes freedom and joy.

Ở một số nền văn hóa, strelitzia tượng trưng cho tự do và niềm vui.

strelitzia can be propagated from seeds or division.

Strelitzia có thể được nhân giống từ hạt hoặc chia tách.

strelitzia is a popular choice for floral arrangements.

Strelitzia là một lựa chọn phổ biến cho các sắp xếp hoa.

many people admire the unique shape of strelitzia flowers.

Nhiều người ngưỡng mộ hình dạng độc đáo của hoa strelitzia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay