striae

[Mỹ]/[ˈstrɪˌiː]/
[Anh]/[ˈstrɪˌiː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dải mô sợi, thường màu trắng hoặc bạc, do da bị kéo giãn gây ra; số nhiều của stria
n. (thần kinh học) một rãnh hoặc đường rãnh trên bề mặt của một cơ quan hoặc cấu trúc

Cụm từ & Cách kết hợp

striae appear

việc xuất hiện các đường rạn

visible striae

các đường rạn rõ rệt

striae formation

việc hình thành các đường rạn

striae patterns

mẫu đường rạn

striae development

quá trình phát triển các đường rạn

new striae

các đường rạn mới

striae lines

các đường rạn

striae tissue

tổ chức rạn

striae markings

dấu hiệu rạn

striae observed

các đường rạn được quan sát thấy

Câu ví dụ

the pregnancy caused noticeable striae on her abdomen.

Việc mang thai đã gây ra những đường rạn da rõ rệt trên bụng cô ấy.

he noticed faint striae on his thighs after rapid weight loss.

Anh ấy nhận thấy những đường rạn da mờ trên đùi sau khi giảm cân nhanh chóng.

striae can be a source of self-consciousness for some individuals.

Đường rạn da có thể là nguồn gây tự ti cho một số người.

topical creams are sometimes used to minimize the appearance of striae.

Các loại kem bôi ngoài da đôi khi được sử dụng để làm mờ sự xuất hiện của đường rạn da.

the dermatologist examined the striae to determine their cause.

Bác sĩ da liễu đã kiểm tra các đường rạn da để xác định nguyên nhân gây ra.

striae are often associated with hormonal changes and stretching of the skin.

Đường rạn da thường liên quan đến sự thay đổi hormone và kéo căng da.

prevention of striae is difficult, but maintaining skin health can help.

Ngăn ngừa đường rạn da là điều khó khăn, nhưng việc duy trì sức khỏe da có thể giúp được.

striae are also known as stretch marks, a common skin condition.

Đường rạn da còn được gọi là nếp nhăn kéo giãn, một tình trạng da phổ biến.

laser treatments can sometimes reduce the visibility of striae.

Các liệu pháp laser đôi khi có thể làm giảm sự rõ rệt của đường rạn da.

the striae were a reminder of her teenage growth spurt.

Các đường rạn da là một lời nhắc nhở về cơn bùng nổ tăng trưởng thời thiếu niên của cô ấy.

striae typically appear as reddish or purplish lines on the skin.

Đường rạn da thường xuất hiện dưới dạng những đường màu đỏ hoặc tím trên da.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay