strobe

[Mỹ]/strəʊb/
[Anh]/strob/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cổng; đèn nháy; dụng cụ quan sát nháy
vi. nháy
adj. nháy mắt

Cụm từ & Cách kết hợp

strobe light

đèn nhấp nháy

strobe effect

hiệu ứng nhấp nháy

strobe function

chức năng nhấp nháy

Câu ví dụ

a neon sign strobed the room.

Một biển báo neon nhấp nháy trong phòng.

the strobe lights fizzled and flickered.

các đèn nhấp nháy dần tắt và nhấp nháy.

Strobe lights assaulted my eyes.

Ánh đèn nhấp nháy tấn công mắt tôi.

the light of the fireworks strobed around the room.

ánh sáng của pháo hoa nhấp nháy xung quanh căn phòng.

By isualization the phased array pulse with a strobed photoelastic system the real picture can be seen.

Bằng cách trực quan hóa xung mảng pha bằng hệ thống co giãn ảnh strobed, có thể thấy được hình ảnh thực.

The flash of strobe lights and the insistent beat of the music made the disco a favorite gathering place for young people.

Ánh đèn nhấp nháy và nhịp điệu không ngừng của âm nhạc đã khiến quán disco trở thành một địa điểm tụ tập yêu thích của giới trẻ.

This occurs when data are strobed into the buffer using /STB or when data are written using OUT.

Điều này xảy ra khi dữ liệu được đưa vào bộ đệm bằng /STB hoặc khi dữ liệu được ghi bằng OUT.

He took his draft physical and, like Strobe, was declared 1-Y, draftable only in a national emergency.

Anh ấy đã trải qua kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ và, giống như Strobe, bị đánh giá là 1-Y, chỉ có thể được tuyển dụng trong trường hợp khẩn cấp quốc gia.

Ví dụ thực tế

See, this area is strobing even when you're awake.

Thấy đấy, khu vực này vẫn nhấp nháy ngay cả khi bạn tỉnh táo.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Since then, there have been many makeovers of the famous ball, including crystals, grindstones and strobe lighting.

Kể từ đó, quả bóng nổi tiếng đã có nhiều lần làm lại, bao gồm cả đá quý, đá mài và đèn nhấp nháy.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Jafari watched as the strobing lights faded into the night sky.

Jafari nhìn thấy những ánh đèn nhấp nháy mờ dần trong bầu trời đêm.

Nguồn: World Atlas of Wonders

They were strobing so quickly that they almost appeared to be solid.

Chúng nhấp nháy quá nhanh đến mức gần như trông có vẻ rắn chắc.

Nguồn: World Atlas of Wonders

So audio levels are reduced by about 20%, and strobe lights are completely eliminated.

Vì vậy, mức âm thanh giảm khoảng 20% và đèn nhấp nháy bị loại bỏ hoàn toàn.

Nguồn: PBS Health Interview Series

This tie is going to strobe.

Cái nơ này sẽ nhấp nháy.

Nguồn: The Good Wife Season 2

That was to blind the driver using strobes.

Đó là để làm mù người lái xe bằng đèn nhấp nháy.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Well, when it's running at full speed, you can't actually see the cells without a strobe light.

Tuy nhiên, khi nó chạy ở tốc độ tối đa, bạn thực sự không thể nhìn thấy các tế bào mà không có đèn nhấp nháy.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2017 Collection

They also said they hadn’t planned to do it with strobe lights.

Họ cũng nói rằng họ không có kế hoạch làm điều đó với đèn nhấp nháy.

Nguồn: World Atlas of Wonders

The UFO is projecting multi-colored strobe lights, when suddenly, it releases an object that shoots towards the Iranian pilots.

Vật thể bay không xác định đang chiếu đèn nhấp nháy nhiều màu sắc, và đột nhiên, nó giải phóng một vật thể bắn về phía các phi công Iran.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay