stromatolite

[Mỹ]/strəʊˈmætəlaɪt/
[Anh]/stroʊˈmætəlaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đá trầm tích phân lớp được hình thành bởi sự phát triển của vi sinh vật; đá phân lớp
Word Forms
số nhiềustromatolites

Cụm từ & Cách kết hợp

stromatolite formation

sự hình thành của stromatolit

ancient stromatolite

stromatolit cổ đại

stromatolite fossils

fossil stromatolit

living stromatolite

stromatolit sống

stromatolite layers

các lớp stromatolit

stromatolite study

nghiên cứu về stromatolit

stromatolite habitat

môi trường sống của stromatolit

stromatolite ecology

sinh thái học của stromatolit

stromatolite deposits

các bãi stromatolit

stromatolite research

nghiên cứu stromatolit

Câu ví dụ

stromatolites are ancient structures formed by microbial communities.

các cấu trúc đá mốc là các cấu trúc cổ đại được hình thành bởi các cộng đồng vi sinh vật.

scientists study stromatolites to understand early life on earth.

các nhà khoa học nghiên cứu các cấu trúc đá mốc để hiểu về sự sống ban đầu trên trái đất.

stromatolites can be found in shallow marine environments.

các cấu trúc đá mốc có thể được tìm thấy ở các môi trường biển nông.

these stromatolite formations provide insights into past climates.

các hình thành đá mốc này cung cấp những hiểu biết về khí hậu trong quá khứ.

stromatolites are often referred to as the oldest fossils on earth.

các cấu trúc đá mốc thường được gọi là hóa thạch lâu đời nhất trên trái đất.

researchers are exploring the role of stromatolites in carbon cycling.

các nhà nghiên cứu đang khám phá vai trò của các cấu trúc đá mốc trong chu trình carbon.

stromatolites can help us understand the evolution of life.

các cấu trúc đá mốc có thể giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa của sự sống.

some modern stromatolites are similar to ancient ones.

một số cấu trúc đá mốc hiện đại tương tự như các cấu trúc cổ đại.

stromatolites are key indicators of environmental change.

các cấu trúc đá mốc là những chỉ báo quan trọng về sự thay đổi môi trường.

visitors can observe stromatolites in places like shark bay.

khách tham quan có thể quan sát các cấu trúc đá mốc ở những nơi như vịnh cá mập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay