strongbox key
khóa hộp đựng đồ
strongbox security
bảo mật hộp đựng đồ
strongbox lock
khóa hộp đựng đồ
strongbox storage
lưu trữ hộp đựng đồ
strongbox access
truy cập hộp đựng đồ
strongbox contents
nội dung hộp đựng đồ
strongbox design
thiết kế hộp đựng đồ
strongbox safety
an toàn hộp đựng đồ
strongbox features
tính năng của hộp đựng đồ
strongbox installation
lắp đặt hộp đựng đồ
the strongbox is locked for security reasons.
hộp sắt được khóa vì lý do an ninh.
she keeps her jewelry in a strongbox.
Cô ấy giữ trang sức của mình trong một hộp sắt.
the strongbox was hidden under the floorboards.
Hộp sắt được giấu dưới các tấm ván sàn.
he opened the strongbox to retrieve important documents.
Anh ấy mở hộp sắt để lấy lại những tài liệu quan trọng.
the strongbox can withstand fire and water damage.
Hộp sắt có thể chịu được nhiệt và hư hỏng do nước.
they found a strongbox during the renovation of the house.
Họ tìm thấy một hộp sắt trong quá trình cải tạo nhà.
the strongbox is made of steel for extra protection.
Hộp sắt được làm bằng thép để tăng thêm sự bảo vệ.
he forgot the combination to his strongbox.
Anh ấy quên mật mã của hộp sắt của mình.
the strongbox contained valuable treasures from the past.
Hộp sắt chứa những kho báu có giá trị từ quá khứ.
she felt safe knowing her valuables were in the strongbox.
Cô ấy cảm thấy an toàn khi biết rằng những đồ vật có giá trị của mình đang ở trong hộp sắt.
strongbox key
khóa hộp đựng đồ
strongbox security
bảo mật hộp đựng đồ
strongbox lock
khóa hộp đựng đồ
strongbox storage
lưu trữ hộp đựng đồ
strongbox access
truy cập hộp đựng đồ
strongbox contents
nội dung hộp đựng đồ
strongbox design
thiết kế hộp đựng đồ
strongbox safety
an toàn hộp đựng đồ
strongbox features
tính năng của hộp đựng đồ
strongbox installation
lắp đặt hộp đựng đồ
the strongbox is locked for security reasons.
hộp sắt được khóa vì lý do an ninh.
she keeps her jewelry in a strongbox.
Cô ấy giữ trang sức của mình trong một hộp sắt.
the strongbox was hidden under the floorboards.
Hộp sắt được giấu dưới các tấm ván sàn.
he opened the strongbox to retrieve important documents.
Anh ấy mở hộp sắt để lấy lại những tài liệu quan trọng.
the strongbox can withstand fire and water damage.
Hộp sắt có thể chịu được nhiệt và hư hỏng do nước.
they found a strongbox during the renovation of the house.
Họ tìm thấy một hộp sắt trong quá trình cải tạo nhà.
the strongbox is made of steel for extra protection.
Hộp sắt được làm bằng thép để tăng thêm sự bảo vệ.
he forgot the combination to his strongbox.
Anh ấy quên mật mã của hộp sắt của mình.
the strongbox contained valuable treasures from the past.
Hộp sắt chứa những kho báu có giá trị từ quá khứ.
she felt safe knowing her valuables were in the strongbox.
Cô ấy cảm thấy an toàn khi biết rằng những đồ vật có giá trị của mình đang ở trong hộp sắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay