structurer

[Mỹ]/[ˈstrʌktʃər]/
[Anh]/[ˈstrʌktʃər]/

Dịch

n. Một người sắp xếp thứ gì đó; người thiết kế hoặc tổ chức một hệ thống hoặc cấu trúc.
v. Tổ chức hoặc sắp xếp thứ gì đó theo một cách đặc biệt; cho thứ gì đó có cấu trúc.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến cấu trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

structurer's guide

Hướng dẫn structurer

structurer role

Vai trò của structurer

structurer team

Đội ngũ structurer

structurer experience

Kinh nghiệm của structurer

structurer position

Vị trí của structurer

structurer skills

Kỹ năng của structurer

structurer responsibilities

Nhiệm vụ của structurer

structurer training

Đào tạo structurer

structurer network

Mạng lưới của structurer

structurer certification

Chứng nhận structurer

Câu ví dụ

the project manager needs a skilled structurer to organize the team's workflow.

Người quản lý dự án cần một chuyên gia cấu trúc để tổ chức quy trình làm việc của nhóm.

we hired a structurer to help us design a more efficient database.

Chúng tôi thuê một chuyên gia cấu trúc để giúp thiết kế một cơ sở dữ liệu hiệu quả hơn.

a good structurer can anticipate potential problems and proactively address them.

Một chuyên gia cấu trúc tốt có thể dự đoán trước các vấn đề tiềm ẩn và chủ động giải quyết chúng.

the company sought a structurer with experience in process optimization.

Công ty đã tìm kiếm một chuyên gia cấu trúc có kinh nghiệm trong tối ưu hóa quy trình.

she is a talented structurer, capable of building complex systems.

Cô ấy là một chuyên gia cấu trúc tài năng, có khả năng xây dựng các hệ thống phức tạp.

the structurer carefully analyzed the data to identify key trends.

Chuyên gia cấu trúc đã phân tích cẩn thận dữ liệu để xác định các xu hướng chính.

we need a structurer to create a clear and concise report.

Chúng tôi cần một chuyên gia cấu trúc để tạo ra một báo cáo rõ ràng và ngắn gọn.

the structurer proposed a new organizational structure for the department.

Chuyên gia cấu trúc đã đề xuất một cấu trúc tổ chức mới cho bộ phận.

the role of the structurer is to streamline operations and improve efficiency.

Vai trò của chuyên gia cấu trúc là làm cho các hoạt động trở nên trơn tru và cải thiện hiệu quả.

he is an experienced structurer specializing in financial modeling.

Anh ấy là một chuyên gia cấu trúc có kinh nghiệm, chuyên về mô hình hóa tài chính.

the structurer used a flowchart to visually represent the process.

Chuyên gia cấu trúc đã sử dụng sơ đồ luồng để biểu diễn trực quan quy trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay