studious

[Mỹ]/'stjuːdɪəs/
[Anh]/'studɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. siêng năng, nhiệt tình, tập trung; phù hợp cho việc học.

Câu ví dụ

a quiet, studious child.

một đứa trẻ yên tĩnh, chăm chỉ.

That shopgirl is studious to please the customers.

Cô gái bán hàng đó chăm chỉ để làm hài lòng khách hàng.

She was a studious child, happiest when reading.

Cô bé là một đứa trẻ chăm chỉ, hạnh phúc nhất khi đọc sách.

He always pays studious attention to detail.

Anh ấy luôn chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.

she was an extremely clever and studious young woman.

Cô ấy là một phụ nữ trẻ cực kỳ thông minh và chăm chỉ.

his studious absence from public view.

Sự vắng mặt khỏi công chúng của anh ấy một cách có chủ ý.

The study was furnished with studious simplicity.

Phòng học được trang trí một cách đơn giản và khoa học.

made a studious attempt to fix the television set.

Anh ấy đã cố gắng sửa chữa chiếc TV một cách chăm chú.

Ví dụ thực tế

Anne was a very studious and diligent student who had a passion for books.

Anne là một học sinh rất chăm chỉ và cần cù, có đam mê với sách.

Nguồn: Introduction to World Celebrities

And you have the sense that he feels painting is too studious and laborious.

Và bạn có cảm giác rằng anh ấy thấy hội họa quá hàn lâm và vất vả.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

On her right, her only neighbor was a studious looking lad absorbed in a newspaper.

Bên phải của cô, người hàng xóm duy nhất của cô là một chàng trai có vẻ ngoài chăm chỉ đang đắm mình trong một tờ báo.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

By getting involved in their community discussions you can surround yourself with highly driven and studious peers.

Bằng cách tham gia vào các cuộc thảo luận cộng đồng của họ, bạn có thể tự mình bao quanh bởi những người bạn học tập và đầy động lực.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

She was believed to be noble if not a princess as well as very studious.

Cô được cho là cao quý, nếu không phải là một nàng công chúa, thì cũng rất chăm chỉ.

Nguồn: World Atlas of Wonders

He was a reserved and studious man.

Anh ấy là một người đàn ông kín đáo và chăm chỉ.

Nguồn: American history

As we discussed in today's video, you'll start to become like your peers and become highly driven and studious yourself.

Như chúng tôi đã thảo luận trong video hôm nay, bạn sẽ bắt đầu trở nên giống như những người bạn của mình và trở nên đầy động lực và chăm chỉ.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

I wonder what the studious kids thought about this?

Tôi tự hỏi những đứa trẻ chăm chỉ nghĩ gì về điều này?

Nguồn: Friday Flash Fiction

His expression was kindly and studious.

Biểu cảm của anh ấy tốt bụng và chăm chỉ.

Nguồn: 007 Series: Diamonds Are Forever (Part 1)

I'm tired, I think—tired of being studious and ambitious.

Tôi mệt rồi, tôi nghĩ—mệt vì phải chăm chỉ và tham vọng.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay