conscientious

[Mỹ]/ˌkɒnʃiˈenʃəs/
[Anh]/ˌkɑːnʃiˈenʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chăm chỉ, chăm chỉ

Câu ví dụ

a conscientious piece of work

một công việc chu đáo

He is a conscientious student.

Anh ấy là một học sinh tận tâm.

Be conscientious and make a good job of publishing.

Hãy chu đáo và làm tốt công việc xuất bản.

a conscientious worker; a conscientious effort to comply with the regulations.

một người lao động có trách nhiệm; một nỗ lực có trách nhiệm để tuân thủ các quy định.

I should like to own myself a conscientious objector.

Tôi muốn tự mình trở thành một người phản đối lương tâm.

such students can be the despair of conscientious teachers.

Những học sinh như vậy có thể khiến các giáo viên tận tâm thất vọng.

a conscientious decision to speak out about injustice.

Quyết định tận tâm lên tiếng chống lại bất công.

He is very conscientious in the performance of his duties.

Anh ấy rất tận tâm trong việc thực hiện nhiệm vụ của mình.

The conscientious researcher is careful to avoid up the pole and omission.

Nhà nghiên cứu tận tâm cẩn thận tránh khỏi những sai sót và thiếu sót.

the individual is denied even the opportunity to break the law on conscientious grounds.

Cá nhân bị từ chối ngay cả cơ hội vi phạm pháp luật vì lý do lương tâm.

He is a conscientious man and knows his job.

Anh ấy là một người đàn ông tận tâm và biết công việc của mình.

Did you ever apply for exemption from Military service because of alienage, conscientious objections or other reasons?

Bạn đã bao giờ xin miễn trừ khỏi nghĩa vụ quân sự vì lý do ngoại quốc, phản đối lương tâm hoặc lý do khác chưa?

6. Did you ever apply for exemption from Military service because of alienage, conscientious objections or other reasons?

6. Bạn đã bao giờ xin miễn trừ khỏi nghĩa vụ quân sự vì lý do ngoại quốc, phản đối lương tâm hoặc lý do khác chưa?

Ví dụ thực tế

Bree's lucky to have someone as conscientious as you working here.

Bree may mắn vì có người tận tâm như bạn làm việc ở đây.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Ove, conscientious and dutiful, completed his two-week stint on the railways.

Ove, tận tâm và đầy trách nhiệm, đã hoàn thành thời gian làm việc hai tuần trên đường sắt.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

714. The recipe recipient transiently made the conscientious alien client unconscious.

714. Người nhận công thức nấu ăn tạm thời khiến khách hàng người ngoài hành tinh tận tâm bất tỉnh.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Everyone knows that Jim a conscientious worker.

Mọi người đều biết Jim là một người làm việc tận tâm.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

They tend to be more agreeable and conscientious.

Họ có xu hướng dễ chịu và tận tâm hơn.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Then, we have the word conscientious.

Sau đó, chúng ta có từ tận tâm.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Conscientious objectors must also register for the Selective Service.

Những người phản đối lương tâm cũng phải đăng ký nghĩa vụ quân sự.

Nguồn: Introduction to ESL in the United States

These findings create a headache for conscientious finance ministers in emerging markets.

Những phát hiện này gây ra những khó khăn cho các bộ trưởng tài chính tận tâm ở các thị trường mới nổi.

Nguồn: The Economist (Summary)

Conscientious bosses, by contrast, score highly for integrity.

Tuy nhiên, những người quản lý tận tâm lại được đánh giá cao về tính chính trực.

Nguồn: The Economist (Summary)

Likewise, some people are naturally not very conscientious.

Tương tự, một số người tự nhiên không mấy tận tâm.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay