stunting

[US]/ˈstʌntɪŋ/
[UK]/ˈstʌntɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

v.cản trở sự phát triển hoặc phát triển; hành động cản trở sự phát triển bình thường
n.sự phát triển bị chậm lại hoặc rối loạn phát triển
Word Forms
số nhiềustuntings

Phrases & Collocations

growth stunting

tình trạng suy sinh trưởng

stunting prevention

ngăn ngừa suy sinh trưởng

stunting effects

tác động của suy sinh trưởng

stunting crisis

nghịch cảnh suy sinh trưởng

stunting risk

nguy cơ suy sinh trưởng

stunting factors

các yếu tố gây suy sinh trưởng

stunting solutions

các giải pháp ngăn ngừa suy sinh trưởng

addressing stunting

giải quyết tình trạng suy sinh trưởng

stunting research

nghiên cứu về suy sinh trưởng

stunting intervention

can thiệp ngăn ngừa suy sinh trưởng

Example Sentences

stunting in children can lead to long-term health issues.

tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ em có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe lâu dài.

the study showed that stunting affects cognitive development.

nghiên cứu cho thấy tình trạng suy dinh dưỡng ảnh hưởng đến sự phát triển nhận thức.

poverty is a significant factor contributing to stunting.

nghèo đói là một yếu tố quan trọng góp phần gây ra tình trạng suy dinh dưỡng.

nutrition programs aim to reduce stunting rates.

các chương trình dinh dưỡng nhằm mục đích giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng.

stunting can result from a lack of essential nutrients.

tình trạng suy dinh dưỡng có thể bắt nguồn từ việc thiếu các chất dinh dưỡng thiết yếu.

early intervention is crucial to prevent stunting.

can thiệp sớm là rất quan trọng để ngăn ngừa tình trạng suy dinh dưỡng.

stunting is often overlooked in public health discussions.

tình trạng suy dinh dưỡng thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận về sức khỏe cộng đồng.

addressing stunting requires a multi-sectoral approach.

giải quyết tình trạng suy dinh dưỡng đòi hỏi một cách tiếp cận đa ngành.

stunting can affect a child's ability to learn effectively.

tình trạng suy dinh dưỡng có thể ảnh hưởng đến khả năng học tập hiệu quả của trẻ.

governments are implementing strategies to combat stunting.

các chính phủ đang triển khai các chiến lược để chống lại tình trạng suy dinh dưỡng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now