aiding

[US]/[ˈeɪdɪŋ]/
[UK]/[ˈeɪdɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. Giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó; Góp phần vào sự thành công hoặc tiến bộ của điều gì đó.
adj. Cung cấp sự hỗ trợ; hữu ích.
n. Hành động cung cấp sự hỗ trợ.

Phrases & Collocations

aiding recovery

hỗ trợ phục hồi

aiding efforts

hỗ trợ nỗ lực

aiding the homeless

hỗ trợ người vô gia cư

aiding development

hỗ trợ phát triển

aiding victims

hỗ trợ các nạn nhân

aided significantly

đã được hỗ trợ đáng kể

aiding research

hỗ trợ nghiên cứu

aiding progress

hỗ trợ tiến bộ

aiding understanding

hỗ trợ hiểu biết

aiding communication

hỗ trợ giao tiếp

Example Sentences

the charity is aiding victims of the recent earthquake.

tổ từ thiện đang giúp đỡ các nạn nhân của trận động đất gần đây.

new technology is aiding researchers in their quest for a cure.

công nghệ mới đang giúp đỡ các nhà nghiên cứu trong cuộc tìm kiếm phương pháp điều trị.

volunteers are aiding the elderly with grocery shopping and errands.

các tình nguyện viên đang giúp đỡ người cao tuổi đi mua sắm và làm việc vặt.

the government is aiding small businesses struggling during the pandemic.

chính phủ đang giúp đỡ các doanh nghiệp nhỏ đang gặp khó khăn trong đại dịch.

aiding the homeless requires a multifaceted approach.

giúp đỡ người vô gia cư đòi hỏi một cách tiếp cận đa diện.

the software is aiding in data analysis and report generation.

phần mềm đang giúp đỡ trong phân tích dữ liệu và tạo báo cáo.

aiding the refugees is a humanitarian imperative.

giúp đỡ người tị nạn là một mệnh lệnh nhân đạo.

the new law is aiding in the fight against corruption.

luật mới đang giúp đỡ trong cuộc chiến chống tham nhũng.

aiding the investigation, the police questioned several witnesses.

giúp đỡ cuộc điều tra, cảnh sát đã thẩm vấn một số nhân chứng.

the organization is aiding communities affected by climate change.

tổ chức đang giúp đỡ các cộng đồng bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.

aiding recovery after the storm, teams cleared debris from the roads.

giúp đỡ phục hồi sau cơn bão, các đội đã dọn dẹp các mảnh vỡ trên đường.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now